|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 01/09 đến 05/09
|
Tuần 2
Từ 08/09 đến 12/09
|
Tuần 3
Từ 15/09 đến 19/09
|
Tuần 4
Từ 22/09 đến 26/09
|
Mục tiêu thực hiện
|
|
Đón
trẻ
|
Trao đổi với PH một số
đặc điểm của trẻ
|
Trò chuyện với phụ
huynh về đặc điểm của trẻ
|
- Tập trẻ chào cô,
chào ba mẹ khi đến lớp và khi ra
|
- Tập trẻ chào cô,
chào ba mẹ khi đến lớp và khi ra về
|
|
|
Thể
dục sáng
|
TDS: Mái trường cho em
bao điều hay
Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên
cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t..
Tung bóng lên cao và bắt
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. (MT1)
|
TDS: Mái trường cho em
bao điều hay
Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên
cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t..
Tung bóng lên cao và bắt
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. (MT1)
|
TDS: Mái trường cho em
bao điều hay
Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên
cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t..
Tung bóng lên cao và bắt
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
|
TDS:Mái trường cho em
bao điều hay
Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên
cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t..
Tung bóng lên cao và bắt
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
|
MT1
|
|
Chơi
- tập có chủ định
|
T2
|
Nghỉ lễ
Quốc Khánh
|
Tập trẻ đi
dép trong nhà vệ sinh
|
GDPT Nhận
Thức
Trường mầm non thân yêu (MT30)
GDPT Thể
Chất
ĐỀ TÀI : XẾP CHỒNG 6-8 KHỐI (MT7)
|
GDPT NHẬN
THỨC
NHẬN BIẾT PHÂN BIỆT : MÀU ĐỎ
GDPT THẨM
MỸ
HOẠT ĐỘNG ÂM NHẠC
ĐỀ TÀI: DẠY HÁT “LỜI CHÀO BUỔI SÁNG”
|
MT30,
MT33, MT7, MT40
|
|
T3
|
Nghỉ lễ
Quốc Khánh
|
Tập trẻ
làm quen các góc chơi, đồ chơi
|
GDPT TÌNH
CẢM KĨ NĂNG XÃ HỘI
ĐỀ TÀI: Em bé ngoan
GIÁO DỤC
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
ĐỀ TÀI: BÉ TẬP DI MÀU
|
GD PHÁT
TRIỂN NHẬN THỨC
NHẬN BIẾT:
ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
GD PHÁT TRIỂN
VẬN ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG
ĐỀ TÀI: VÒ GIẤY
|
|
T4
|
Làm quen
với cô và bạn
|
Tập trẻ đi
vệ sinh đúng chỗ
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI : AI NHỚ HAY (MT33)
GDPT THẨM
MỸ
HOẠT ĐỘNG ÂM NHẠC
ĐỀ TÀI: NGHE HÁT “ĐI HỌC VỀ” (MT40)
|
GDPT THẨM
MỸ
TẠO HÌNH: BÉ TẬP DI MÀU
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI : KỂ CHUYỆN “THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI”
|
|
T5
|
Tập trẻ
làm quen với cô và bạn
|
Giới thiệu
tên cô và các bạn trong lớp
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Kể chuyện : " rùa và thỏ
GDPT THỂ
CHẤT
HOẠT ĐỘNG KỸ NĂNG
ĐỀ TÀI: BÊ GHẾ
|
GDPT THỂ
CHẤT
KỸ NĂNG: BÉ TẬP XÂU VÒNG
GD PHÁT
TRIỂN THẨM MỸ
ĐỀ TÀI: IN MÀU NƯỚC
|
|
T6
|
Làm quen
với nề nếp lớp
|
Tập trẻ
làm quen nề nếp trong giờ ăn
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: "BÒ CHUI QUA CỔNG"
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: NHẬN BIẾT VÀ ĐÓNG MỞ TỦ CẶP ĐÚNG CÁCH
|
Vận động
GDPT THỂ
CHẤT:
BẬT QUA VẠCH KẺ
GD PHÁT
TRIỂN THẨM MỸ
ĐỀ TÀI: VĐTN " CHÚ CHUỘT NHẮT"
|
|
Hoạt
động ngoài trời
|
T2
|
Nghỉ lễ
Quốc Khánh
|
Tập trẻ đi
theo cô khi ra sân
|
1. Quan
sát
Nhận biết đồ dùng của bản thân, của lớp: Tủ để balo – giày dép
2. Trò chơi vận động
“Chạy chậm theo cô”
Cách chơi:
- Cô chạy trước, trẻ chạy sau
|
1. Quan
sát
-Quan sát sân trường
2. Trò chơi vận động
Nhảy theo hình có sẵn dưới sân
|
|
|
T3
|
Nghỉ lễ
Quốc Khánh
|
Quan sát
thiên nhiên dạo chơi ngoài trời
|
1. Trò chơi
dân gian:
Chi chi chành chành
- Trẻ ngồi xung quanh, cô đọc bài đồng dao “Chi chi chành chành”, trẻ đặt
ngón tay vào lòng bàn tay cô, khi đọc đến câu “Ù à ù ập” trẻ rụt tay ra
2. Chơi tự do:
- Xích đu
-Thuyền rồng
|
1. Trò
chơi dân gian:
“Chi chi chành chành”
-Cách chơi: Trẻ ngồi xung quanh, cô đọc bài đồng dao “chi chi chành chành” trẻ
đặt ngón tay vào lòng bàn tay cô, khi cô đọc hết câu “Ù à ù ập” trẻ rụt tay
ra.
2. Chơi vận động
- chạy theo bánh xe
cách chơi : cô lăn bánh , trẻ chạy theo bánh xe lăn
khi bánh xe dừng thì trẻ dừng
|
|
T4
|
Tập trẻ đi
theo cô khi ra sân
|
Làm quen
với các khu vực chơi ngoài trờ
|
1. Trò
chơi vận động :
Bắt bướm
Cách chơi:
-trẻ chạy và nhảy cao bắt bướm cùng các bạn
2.Chơi tự do:
- Ném bóng trúng đích
- Đi qua thảm cảm giác
|
1. Trò
chơi vận động :
- Bắt bướm
2.Chơi tự do:
- Chơi tự do với bóng
|
|
T5
|
Quan sát
thiên nhiên dạo chơi ngoài trời
|
Quan sát
thiên nhiên dạo chơi ngoài trờ
|
1. Trò
chơi vận động
Bật qua vật cản
Cô chuẩn bị các bục vật cản
Trẻ chống hai tay lên eo và bật qua vật cản, sau đó chạy về cuối hàng đứng
Lần lượt cho đến hết hàng
2. Chơi tự do:
- Cầu tuột
- Bập bênh
|
1. Trò
chơi vận động
bé lái ô tô
cách chơi: mỗi bé cầm 1 cái vòng làm vô lăng và chạy theo tín hiệu đèn giao
thông do cô hướng dẫn.
2. Chơi tự do:
- nhảy theo hình vẽ dưới sân
|
|
T6
|
Quan sát
thiên nhiên dạo chơi ngoài trời
|
Làm quen
với các khu vực chơi ngoài trời
|
1.Quan
sát:
-Quan sát cây mãng cầu trò chuyện với trẻ
Đây là cây gì
cây có các bộ phận nào
Lá cây có màu gì ?
2. Chơi tự do:
nhặt bóng vào rổ
|
1.Quan
sát:
-Quan sát cây mận
2. Chơi tự do:
-chơi cầu tuột, xích đu
|
|
Chơi
tập ở các góc
|
Trẻ tập làm quen với
các đồ chơi trong lớp
|
Trẻ tập làm quen với đồ
chơi trong lớp
Tập trẻ phụ cô dọn đồ chơi
|
- Nhón nhặt đồ vật.
* Góc xây dựng
Tham gia vào trò chơi cùng cô
- Chơi một mình , chơi nhóm nhỏ
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh
- Trẻ làm được mô hình từ 3-4 khối gỗ (xốp
bitis) xếp cạnh nhau, đặt chồng lên nhau.
Chuẩn bị: khối gạch xốp
Kỹ năng chơi: Trẻ xếp chồng 4 – 5 khối, xếp cạnh
thành hàng rào
* Góc học tập : Lồng hộp
Trẻ cầm bằng ngón cái và ngón trỏ
Lắp ráp theo màu
Chọn đồ chơi màu xanh
Chuẩn bị: đồ chơi lắp ráp màu đỏ, xanh, vàng
Kỹ năng chơi: Trẻ nhận biết chon màu và ráp
thành dây lắp ráp cùng màu
Xâu vòng
Chuẩn bị: hạt xâu, dây xâu, rổ đựng.
Kỹ năng chơi: Trẻ biết xâu hạt tạo thành vòng
* Góc văn học:
Trẻ Làm quen với các con rối: rối tay, rối ly
* Góc phân vai:
Bế em
Chuẩn bị: búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết bế (ẵm) em búp bê trên
tay
Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, giường
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đặt em búp bê lên giường
và ru em ngủ
Cho em ăn
Chuẩn bị: búp bê, chén, muỗng, ghế cho búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đút búp bê ăn
Khám bệnh cho em
Chuẩn bị: búp bê, đồ chơi bác sĩ
Kỹ năng chơi: Trẻ biết khám bệnh cho búp bê
Xắt các loại trái cây và đồ ăn
- Chuẩn bị : các loại trái cây và đồ ăn có dán
gai dính, dao , thớt
- Kỹ năng chơi :Trẻ biết xắt thành đôi rồi bỏ
vào đĩa,chén (MT37)
|
- Nhón nhặt đồ vật.
* Góc xây dựng
Tham gia vào trò chơi cùng cô
- Chơi một mình , chơi nhóm nhỏ
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh
- Trẻ làm được mô hình từ 3-4 khối gỗ (xốp
bitis) xếp cạnh nhau, đặt chồng lên nhau.
Chuẩn bị: khối gạch xốp
Kỹ năng chơi: Trẻ xếp chồng 4 – 5 khối, xếp
cạnh thành hàng rào
* Góc học tập : Lồng hộp
Trẻ cầm bằng ngón cái và ngón trỏ
Lắp ráp theo màu
Chọn đồ chơi màu xanh
Chuẩn bị: đồ chơi lắp ráp màu đỏ, xanh,
vàng
Kỹ năng chơi: Trẻ nhận biết chon màu và
ráp thành dây lắp ráp cùng màu
Xâu vòng
Chuẩn bị: hạt xâu, dây xâu, rổ đựng.
Kỹ năng chơi: Trẻ biết xâu hạt tạo thành vòng
* Góc văn học:
Trẻ Làm quen với các con rối: rối tay, rối ly
* Góc phân vai:
Bế em
Chuẩn bị: búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết bế (ẵm) em búp bê trên
tay
Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, giường
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đặt em búp bê lên giường
và ru em ngủ
Cho em ăn
Chuẩn bị: búp bê, chén, muỗng, ghế cho búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đút búp bê ăn
Khám bệnh cho em
Chuẩn bị: búp bê, đồ chơi bác sĩ
Kỹ năng chơi: Trẻ biết khám bệnh cho búp bê
Xắt các loại trái cây và đồ ăn
- Chuẩn bị : các loại trái cây và đồ ăn có dán
gai dính, dao , thớt
- Kỹ năng chơi :Trẻ biết xắt thành đôi rồi bỏ
vào đĩa,chén
|
MT37
|
|
Hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh
|
Tập trẻ ngồi vào bàn
ăn
Tập trẻ ngồi trên bồn khi đi vệ sinh
|
Trẻ tập ngồi vào bàn
ăn và làm quen với thức ăn của trường
Tập cho trẻ uống nước
|
Thích nghi với chế độ
ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. (MT8)
|
- Luyện thói quen ngủ
1 giấc trưa.
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức
ăn khác nhau\
- Tập cho trẻ tự xúc cơm
- tập cho trẻ đi vệ sinh (MT9)
|
MT8, MT9
|
|
Chơi
- tập buổi chiều
|
T2
|
Nghỉ lễ
2/9
|
Giới thiệu
tên cô, tên các bạn
|
Ra sân
chơi
Chơi cầu tuột, xích đu
|
Ra sân
chơi
Chơi tự do với bóng
|
|
|
T3
|
Nghỉ lễ
2/9
|
Tập cho
trẻ chào cô và ba mẹ khi đến lớp, ra về
|
Trò chuyện
về tên của cô và các bạn
|
Ôn bài thơ
“Yêu mẹ”
|
|
T4
|
Tập trẻ
làm quen tên cô và tên bạn
|
Đọc thơ
" Bạn mới"
|
Đọc thơ
”Bạn mới”
|
Ôn hát:
" Bé vẽ ông mặt trời"
|
|
T5
|
Nghe hát
một số bài hát quen thuộc
|
Nghe hát
và lắc lư theo nhạc
|
Ra sân
chơi
bé chơi với bóng
|
Ra sân
chơi
|
|
T6
|
Tập chơi
trò chơi "Ồ sao bé không lắc"
|
Trẻ biết
chào cô và ba mẹ khi đến lớp và khi ra về
|
Bé tập di
màu
|
Nghe hát “Cả
nhà thương nhau”
|