|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 02/02 đến 06/02
|
Tuần 2
Từ 09/02 đến 13/02
|
Tuần 3
Từ 16/02 đến 20/02
|
Tuần 4
Từ 23/02 đến 27/02
|
Mục tiêu thực hiện
|
|
Đón
trẻ
|
-Thực hiện lời chào yêu
thương và một số hành vi giao tiếp: lễ phép khi nói chuyện với người lớn (biết
chào cô, chào ba mẹ,ôm cô ,tạm biệt ba mẹ khi đến lớp khi ra về).
-Trao đổi nhanh về sức khỏe cũng như vệ sinh ăn
ngủ của trẻ ở lớp
|
-Thực hiện lời chào
yêu thương và một số hành vi giao tiếp: lễ phép khi nói chuyện với người lớn
(biết chào cô, chào ba mẹ,ôm cô ,tạm biệt ba mẹ khi đến lớp khi ra về).
-Trò chuyện về ngày tết cổ truyền , trong ngày
tết có bánh chưng, bánh tét, các loại hoa, đặc trưng là hoa mai, đào, các loại
trái cây
-Hát : sắp đến tết rồi, bánh chưng xanh, tết
quê em...
-Trò chuyện về một số hành vi trong ăn uống, vệ
sinh.
|
|
-Thực hiện lời chào
yêu thương và một số hành vi giao tiếp: lễ phép khi nói chuyện với người lớn
(biết chào cô, chào ba mẹ,ôm cô ,tạm biệt ba mẹ khi đến lớp khi ra về).
-Trao đổi nhanh với phụ hunh về việc mang đầy đủ
đồ dùng cá nhân cho trẻ (quần áo, bình nước…).
- Đưa trẻ đến lớp đúng giờ để trẻ quen nề nếp
sinh hoạt.
|
|
|
Thể
dục sáng
|
Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
- Vận động bài " xúc xắc xúc xẻ" (MT1)
|
MT1
|
|
Chơi
- tập có chủ định
|
T2
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: TUNG BẮT BÓNG BẰNG 2 TAY (MT3)
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: KỸ NĂNG CHE MIỆNG KHI HO, HẮT HƠI
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: NHẬN BIẾT BÁNH CHƯNG
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: TÔ MÀU BÁNH CHƯNG (MT41)
|
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: CHẠY THAY ĐỔI TỐC ĐỘ NHANH CHẬM THEO CÔ (MT2)
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: TÔ MÀU CÁC LOẠI HOA
|
MT3,
MT40, MT41, MT36, MT2, MT6
|
|
T3
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: CỦ CÀ RỐT
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: KỂ CHUYỆN “GẤU CON BỊ ĐAU RĂNG”
|
GDPT THẨM
MĨ
DẠY HÁT. SẮP ĐẾN TẾT RỒI
DPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: TRUYỆN “THỎ CON ĐI CHÚC TẾT”
|
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: CÀI NÚT VÀO KHUY
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI : KỂ CHUYỆN “THỎ CON ĂN GÌ?”
|
|
T4
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: XẾP CÁCH KHOẢNG
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: CON VỊT CON
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: HOA MAI, HOA ĐÀO
RÈM TRẺ
NHẬN QUÀ BẰNG HAI TAY VÀ BIẾT NÓI LỜI CẢM ƠN (MT36)
|
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: RAU MUỐNG
GDPT THẨM
MỸ
VẬN ĐỘNG THEO NHẠC: EM ĐI CHƠI THUYỀN (MT6)
|
|
T5
|
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: CÂU CHUYỆN "ĐÔI BẠN NHỎ"
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: VẬN ĐỘNG THEO NHẠC “ĐÀN VỊT CON” (MT40)
|
|
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: ÔN “ NHẬN BIẾT MÀU XANH”
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: BÉ TẬP XÚC ĂN
|
|
T6
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI : PHÂN NHÓM ĐỒ CHƠI THEO KÍCH THƯỚC TO- NHỎ
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: KỂ CHUYỆN “THỎ NGOAN”
|
|
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: NHẬN BIẾT PHÂN BIỆT HÌNH TRÒN- HÌNH VUÔNG
|
|
Hoạt
động ngoài trời
|
T2
|
1. Quan
sát :
- Sân trường
2. Trò chơi vận động
- “Nhảy lò cò”
- Cách chơi: Một chân co lên,chân còn lại nhảy lò cò về phía trước……
3.Chơi tự do:
- Cáo và Thỏ
-Cầu tuột, Xích đu
|
1. Trò
chơi vận động :
“Đi theo đường dích dắc”
Cách chơi: Cô lấy phấn để kẻ đường dích dắc. Cô cho trẻ lần lượt đi theo
đường dích dắc.
- Trẻ và cô cùng chơi
Luật chơi:Trẻ phải đi đúng theo đường dích dắc đã kẻ.
2.Chơi tự do:
- Nhảy theo hình vẽ dưới sân
|
|
1. Quan
sát :
- Sân trường
2. Trò chơi vận động :
- Ném bóng qua dây
-Cách chơi: Cố định hay đầu sợi thun vào 2 gốc cây, trẻ cầm bóng ném qua dây
thun
3.Chơi tự do:
- Cáo và Thỏ
-Cầu tuột, Xích đu
|
|
|
T3
|
1. Trò
chơi dân gian: Cáo và thỏ
Cách chơi: Cô chọn 1 trẻ làm cáo, các trẻ còn lại làm thỏ.Thỏ đứng tại vạch
xuất phát hoặc “hang thỏ”. Khi cô hô: “Cáo đi săn!”, thỏ chạy thoát, cáo chạy
theo để “bắt”. Thỏ chạy về “hang” sẽ an toàn, cáo không được vào hang.Trò
chơi kết thúc khi tất cả thỏ đã vào hang hoặc bị cáo chạm.
Luật chơi: Thỏ chỉ được chạy ra ngoài khi có hiệu lệnh của cô. Cáo không được
xô đẩy thỏ, chỉ chạm nhẹ khi “bắt”.Trẻ phải chơi trong khu vực an toàn, không
chạy ra chỗ nguy hiểm.
2. Chơi tự do:
- Tưới cây
|
1. Trò
chơi vận động
- “Nhảy lò cò”
- Cách chơi: Một chân co lên,chân còn lại nhảy lò cò về phía trước……
2.Chơi tự do
- Đuổi bắt bóng
- Vẽ phấn
|
|
1.Trò chơi
dân gian “Chi chi chành chành”
Cách chơi: Trẻ ngồi quây tròn, giơ một bàn tay ra phía trước, bàn tay khum
lại. Cô (hoặc một trẻ) dùng ngón trỏ của mình chạm lần lượt vào lòng bàn tay
của từng bạn, vừa chạm vừa đọc:
“Chí chí chành chành
Cái đanh thổi lửa
Con ngựa chết chương
Ba vương ngũ đế
Chấp chế đi tìm
Ú à ú ập!”
- Khi đọc đến chữ “ập”, cô (hoặc trẻ đọc) nhanh chóng nắm tay lại. Bạn nào
rút tay không kịp sẽ bị cô (hoặc bạn đọc) “phạt” bằng một hành động vui (ví
dụ: làm mặt cười, nhảy một cái...).
Luật chơi: Khi nghe đến chữ “ập”, trẻ phải rút tay thật nhanh.
2. Chơi tự do:
- Phóng máy bay
Cách chơi: Cô xếp các chiếc máy bay, và cho trẻ phóng máy bay sau đó đi nhặt
và phóng lại.
- Cầu tuột, Xích đu
|
|
T4
|
1. Trò
chơi vận động
- Ném bóng qua dây
-Cách chơi: Cố định hay đầu sợi thun vào 2 gốc cây, trẻ cầm bóng ném qua dây
thun
2.Chơi tự do
- Đuổi bắt bóng
- Vẽ phấn
|
1. Trò
chơi dân gian:
“Kéo cưa lừa xẻ”
- Cách chơi: trẻ ngồi đối diện với nhau, hai tay bạn nắm lấy nhau, rồi từ từ
kéo về phía mình rồi từ từ đẩy bạn ra xa theo nhịp đọc của cô
2. Chơi tự do:
- Đuổi bắt bóng
- Vẽ phấn
|
|
1. Trò
chơi vận động
- “Nhảy lò cò”
- Cách chơi: Một chân co lên,chân còn lại nhảy lò cò về phía trước……
2.Chơi tự do
- Đuổi bắt bóng
- Vẽ phấn
|
|
T5
|
1.Trò chơi
dân gian
“Kéo cưa lừa xẻ”
Cách chơi: Hai trẻ ngồi đối diện nhau. Hai người nắm hai bàn tay vào nhau,
đưa qua đưa lại nhịp nhàng theo lời đồng dao:
“Kéo cưa lừa xẻ
Ông thợ nào khỏe
Về ăn cơm vua
Ông thợ nào thua
Về bú tí mẹ.”
Luật chơi: Trẻ phải đưa tay nhịp nhàng, không kéo mạnh làm bạn đau.
2. Chơi tự do:
- Chơi tự do với bóng
- Tưới cây
|
|
|
1. Trò
chơi dân gian:
Bịt măt bắt dê
- Trẻ đứng thành hàng vòng tròn ,1 trẻ sẽ đeo khăn bịt mắt lại và di chuyển
khi nghe tiếng kêu của bạn bòa thì bắt bạn đó và đón đúng tên bạn.
2. Chơi tự do:
-Tung bóng ,đá bóng
|
|
T6
|
1.Quan
sát:
- Vườn trường
2. Chơi tự do:
- Thổi bong bóng
- Chạy xe đạp, xe lắc
|
|
|
1.Quan
sát: Cây chuối
- Các con nhìn xem lá có màu gì.
= Quả chuối có màu gì.
- Khi chín quả có màu gif.
- Lá chuối có to không
2. Trò chơi vận động :
“bật qua vòng”
-Cách chơi: trẻ sẽ bật vào trong vòng và bật ra ngoài
-luật chơi:trẻ nào dẫm lên vòng sẽ bị thua
2. Chơi tự do:
- Thổi bong bóng
- Chạy theo cô
|
|
Chơi
tập ở các góc
|
* Góc xây dựng
Tham gia vào trò chơi cùng cô
- Chơi một mình , chơi nhóm nhỏ
- Xếp cổng
- Xây nhà cho bé
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh thành hàng rào
- Trẻ làm được mô hình từ 3-4 khối gỗ (xốp
bitis) xếp cạnh nhau, đặt chồng lên nhau thành ngôi nhà, chuồng thú
Chuẩn bị: khối gạch xốp
Kỹ năng chơi: Trẻ xếp chồng 4 – 5 khối, xếp
cạnh thành hàng rào , nhà , đường đi
* Góc học tập: Lồng hộp
Trẻ cầm bằng ngón cái và ngón trỏ , trẻ xếp được
thứ tự từ to tới nhỏ
Thả bóng, tháp vòng
Ghép tranh con vật
- Chuẩn bị: bảng ghép tranh con vật
- Kỹ năng: trẻ biết ghép những bộ phận còn thiếu
Lắp ráp theo màu
Chọn đồ chơi màu xanh,màu đỏ, màu vàng
Chuẩn bị: đồ chơi lắp ráp màu đỏ, xanh,
vàng
Kỹ năng chơi: Trẻ nhận biết chọn màu và
ráp thành dây lắp ráp cùng màu
Xâu vòng
Chuẩn bị: hạt xâu, dây xâu, rổ đựng.
Kỹ năng chơi: Trẻ biết xâu hạt tạo thành
vòng
* Bé chơi đất nặn:
- Chuẩn bị: bàn đủ trẻ ngồi, đất nặn, tấm lót
cho trẻ nặn
- Kỹ năng chơi: bé lăn dài, ấn dẹp, xoay tròn
* Góc văn học:
Trẻ tập lật sách, xem sách và nói được các nội
dung trong sách truyện
* Góc phân vai:
Bế em
Chuẩn bị: búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết bế (ẵm) em búp bê
trên tay
Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, giường
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đặt em búp bê lên
giường và ru em ngủ
Cho em ăn
- Cho em ăn bột, uống nước
- Tắm em
- Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, chén, muỗng, ghế cho búp
bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đút búp bê ăn, cho
em bú
Khám Bệnh cho em
-Trẻ biết cầm ống nghe và cầm kim tim, biết
khám bệnh và cho em uống thuốc
Xắt các loại trái cây và đồ ăn
-chuẩn bị : các loại trái cây và đồ ăn có dán
gai dính, dao, thớt
-Kỹ năng chơi :Trẻ biết xắt thành đôi rồi bỏ
vào đĩa,chén(MT29)
|
* Góc xây dựng
Tham gia vào trò chơi cùng cô
- Chơi một mình , chơi nhóm nhỏ
- Xếp cổng
- Xây nhà cho bé
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh thành hàng rào
- Trẻ làm được mô hình từ 3-4 khối gỗ (xốp
bitis) xếp cạnh nhau, đặt chồng lên nhau thành ngôi nhà, chuồng thú
Chuẩn bị: khối gạch xốp
Kỹ năng chơi: Trẻ xếp chồng 4 – 5 khối, xếp
cạnh thành hàng rào , nhà , đường đi
* Góc học tập: Lồng hộp
Trẻ cầm bằng ngón cái và ngón trỏ , trẻ xếp được
thứ tự từ to tới nhỏ
Thả bóng, tháp vòng
Ghép tranh con vật
- Chuẩn bị: bảng ghép tranh con vật
- Kỹ năng: trẻ biết ghép những bộ phận còn thiếu
Lắp ráp theo màu
Chọn đồ chơi màu xanh,màu đỏ, màu vàng
Chuẩn bị: đồ chơi lắp ráp màu đỏ, xanh,
vàng
Kỹ năng chơi: Trẻ nhận biết chọn màu và
ráp thành dây lắp ráp cùng màu
Xâu vòng
Chuẩn bị: hạt xâu, dây xâu, rổ đựng.
Kỹ năng chơi: Trẻ biết xâu hạt tạo thành
vòng
* Bé chơi đất nặn:
- Chuẩn bị: bàn đủ trẻ ngồi, đất nặn, tấm lót
cho trẻ nặn
- Kỹ năng chơi: bé lăn dài, ấn dẹp, xoay tròn
* Góc văn học:
Trẻ tập lật sách, xem sách và nói được các nội
dung trong sách truyện
* Góc phân vai:
Bế em
Chuẩn bị: búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết bế (ẵm) em búp bê
trên tay
Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, giường
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đặt em búp bê lên
giường và ru em ngủ
Cho em ăn
- Cho em ăn bột, uống nước
- Tắm em
- Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, chén, muỗng, ghế cho búp
bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đút búp bê ăn, cho
em bú
Khám Bệnh cho em
-Trẻ biết cầm ống nghe và cầm kim tim, biết
khám bệnh và cho em uống thuốc
Xắt các loại trái cây và đồ ăn
-chuẩn bị : các loại trái cây và đồ ăn có dán
gai dính, dao, thớt
-Kỹ năng chơi :Trẻ biết xắt thành đôi rồi bỏ
vào đĩa,chén (MT13)
|
|
* Góc xây dựng
Tham gia vào trò chơi cùng cô
- Chơi một mình , chơi nhóm nhỏ
- Xếp cổng
- Xây nhà cho bé
- Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh thành hàng rào
- Trẻ làm được mô hình từ 3-4 khối gỗ (xốp
bitis) xếp cạnh nhau, đặt chồng lên nhau thành ngôi nhà, chuồng thú
Chuẩn bị: khối gạch xốp
Kỹ năng chơi: Trẻ xếp chồng 4 – 5 khối, xếp
cạnh thành hàng rào , nhà , đường đi
* Góc học tập: Lồng hộp
Trẻ cầm bằng ngón cái và ngón trỏ , trẻ xếp được
thứ tự từ to tới nhỏ
Thả bóng, tháp vòng
Ghép tranh con vật
- Chuẩn bị: bảng ghép tranh con vật
- Kỹ năng: trẻ biết ghép những bộ phận còn thiếu
Lắp ráp theo màu
Chọn đồ chơi màu xanh,màu đỏ, màu vàng
Chuẩn bị: đồ chơi lắp ráp màu đỏ, xanh,
vàng
Kỹ năng chơi: Trẻ nhận biết chọn màu và
ráp thành dây lắp ráp cùng màu
Xâu vòng
Chuẩn bị: hạt xâu, dây xâu, rổ đựng.
Kỹ năng chơi: Trẻ biết xâu hạt tạo thành
vòng
* Bé chơi đất nặn:
- Chuẩn bị: bàn đủ trẻ ngồi, đất nặn, tấm lót
cho trẻ nặn
- Kỹ năng chơi: bé lăn dài, ấn dẹp, xoay tròn
* Góc văn học:
Trẻ tập lật sách, xem sách và nói được các nội
dung trong sách truyện
* Góc phân vai:
Bế em
Chuẩn bị: búp bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết bế (ẵm) em búp bê
trên tay
Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, giường
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đặt em búp bê lên
giường và ru em ngủ
Cho em ăn
- Cho em ăn bột, uống nước
- Tắm em
- Ru em ngủ
Chuẩn bị: búp bê, chén, muỗng, ghế cho búp
bê
Kỹ năng chơi: Trẻ biết đút búp bê ăn, cho
em bú
Khám Bệnh cho em
-Trẻ biết cầm ống nghe và cầm kim tim, biết
khám bệnh và cho em uống thuốc
Xắt các loại trái cây và đồ ăn
-chuẩn bị : các loại trái cây và đồ ăn có dán
gai dính, dao, thớt
-Kỹ năng chơi :Trẻ biết xắt thành đôi rồi bỏ
vào đĩa,chén (MT32)
|
MT13, MT32
|
|
Hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh
|
Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước.
Trẻ lên lấy cơm về bàn ngồi ăn
-Khuyến khích trẻ ăn hết suất
Luyện thói quen ngủ 1
giấc trưa
Đi vệ sinh đúng nơi
quy định
Nghe và thực hiện một
số yêu cầu bằng lời nói
- Dọn đồ chơi trước khi đi rửa tay.
- Rửa tay và lau mặt trước khi ăn cơm
Tập một số thao tác
đơn giản trong rửa tay, lau mặt.
|
Thể hiện nhu cầu, mong
muốn và hiểu biết bằng 1 - 2 câu đơn giản và câu dài.
+ Biết gọi cô khi muốn uống nước
+ Khi mắc đi vệ sinh
nghe và thực hiện một
số yêu cầu của cô:
- Dọn dẹp đồ chơi rửa tay trước khi ăn cơm
Thực hiện một số quy định
đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào
nơi quy định
|
|
Thể hiện nhu cầu, mong
muốn và hiểu biết bằng 1 - 2 câu đơn giản và câu dài.
+ Biết gọi cô khi muốn uống nước
+ Khi mắc đi vệ sinh
nghe và thực hiện một
số yêu cầu của cô:
- Dọn dẹp đồ chơi rửa tay trước khi ăn cơm
Thực hiện một số quy định
đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào
nơi quy định
|
|
|
Chơi
- tập buổi chiều
|
T2
|
- Bé làm
bài tập tạo hình
|
-Bé làm
bài tập toán
|
|
-Bé làm
bài tập toán
|
|
|
T3
|
- Lắng
Nghe khi người lớn đọc sách.
-Trẻ ngồi lắng nghe cô kể chuyện trong sách
|
-Vui chơi
ngoài sân
|
|
-Vui chơi
ngoài sân
|
|
T4
|
- Bé tập
gấp nệm
|
Bé tập tô
màu
|
|
-Bé di màu
các loại xe
|
|
T5
|
- Ra sân
chơi
- Chơi cầu tuột, xích đu
|
|
|
-Bé chơi
đoán tên các con vật qua tiếng kêu
|
|
T6
|
- Ôn lại
các bài hát đã học: "Hoa bé ngoan", " Em đi chơi
thuyền"...
-Bé chơi lắp ráp
|
|
|
- Ôn bài
hát đi học về, cô giáo dục trẻ khi đi học về thì các con phải biết chào ba
mẹ, ông bà...
- Cô phát kẹo chô trẻ và dạy trẻ nói lời cảm ơn khi được nhận quà
|
|
Chủ
đề - Sự kiện
|
|
|
|
|
|