|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 29/12 đến 02/01
|
Tuần 2
Từ 05/01 đến 09/01
|
Tuần 3
Từ 12/01 đến 16/01
|
Tuần 4
Từ 19/01 đến 23/01
|
Tuần 5
Từ 26/01 đến 30/01
|
Mục tiêu cả tháng
|
|
Đón
trẻ, thể dục sáng
|
-
Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên. Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay
- Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước. Quay
sang trái, sang phải. Nghiêng người sang
trái, sang phải.
- Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi
xổm; đứng lên; Co duỗi chân
-
Bật tại chỗ: bật chân trước, chân sau
-
Nhảy theo nhạc bài: "Bé vui khoẻ đẹp".
- Hồi tĩnh: thả lỏng, hít thở nhẹ nhàng. (MT1)
|
MT1
|
|
Trò
chuyện:
|
-
Biết đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi
học. (MT14)
-
Trò chuiyện với trẻ về thời tiết giao mùa
- Trẻ nói về cách bảo vệ cơ thể để tránh các bệnh
đờng hô hấp mà trẻ biết.
- Giáo dục trẻ ý thức vệ sinh cá nhân.
|
-
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn
mở rộng. (MT45)
-
Xem phim, trò chuyện về đặc điểm của ngày và đêm
- Trò chuyện về lợi ích ngày và đêm.
- Trò chuyện về các nội qui quy định khi chơi ở
các góc chơi.
|
-
Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn,
những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng. (MT13)
-
Trò chuyện với trẻ về bỏ rác đúng nơi qui định
ẹ nhàng.
- Biết chào cô, ba mẹ khi đến lớp và ra về.
- Trao đổi với ba mẹ về nội dung học giúp trẻ
phát huy đông kinh nghiệm (MT40)
|
-
Nhận biết trang phục theo thời tiết. (MT13)
-
Trò chuyện về cách lau mặt, rửa tay đúng cách
- Trò chuyện về cách vệ sinh thân thể sạch sẽ,
gọn gàng khi đi học
-
Nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân cặp, dép vào đúng tủ cá nhân, đóng mở tủ cặp
nhẹ nhàng.
|
-
Biết được một số thực phẩm có lợi cho sức khỏe: rau xanh, trái cây... (MT13)
-
Trò chuyện về tên gọi các loại rau trẻ đã biết.
- Trò chuyện về quả bầu quả bí.
- Cách quan sát loại rau, so sánh giống và khác
nhau.
- Kể tên các loại rau (ăn lá – ăn quả).
|
MT13, MT14, MT40,
MT45
|
|
Hoạt
động học
|
T2
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Bò theo đờng dích dắc ( 3-4 điểm) (MT5)
Ôn tập
Ôn bài thơ: Nước ơi
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay (MT5)
Ôn tập
Ôn bài thơ: Cây dây leo
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Chạy 15m theo hướng thẳng +Ném xa (MT5)
Rèn kĩ năng
Rèn trẻ biết nhận quà bằng hai tay và nói lời cảm ơn.
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Đập và bắt bóng bằng hai tay (MT2)
Rèn kĩ năng
Rèn kỹ năng xếp hàng chờ tới lượt.
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Tung bóng và bắt với bạn đối diện (MT4)
Rèn kĩ năng
Trẻ biết cách lấy xà phòng vừa đủ
để rửa tay.
|
MT2,
MT4, MT5, MT7, MT21, MT26, MT34, MT50, MT51,
MT58, MT70, MT74, MT77, MT79, MT18
|
|
T3
|
GDPT Nhận thức
Đề tài: Nước (MT21)
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Vẽ Giọt Mưa (MT77)
|
GDPT Nhận Thức
Đề tài: Ngày và Đêm (MT21)
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Hát "Bầu và Bĩ" (MT74)
|
GDPT TC - KNXH
Đề tài: Bỏ rác đúng nơi quy định(MT70)
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Vẽ bánh tròn (MT77)
|
GDPT Nhận Thức
Đề tài: Nhận biết tay phải - tay trái của bản
thân. (MT34)
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Vẽ bông hoa (MT77)
|
LVPT Nhận Thức
Đề tài: Thí Nghiệm "Hoa đổi màu" (MT18)
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Vẽ theo ý thích (MT77)
|
|
T4
|
GDPT Nhận Thức
Đề tài: Thí nghiệm " Sự Đổi Màu của
Nứơc" (MT21)
Rèn kĩ năng
Rèn trẻ gấp quần áo
|
GDPT Thẩm Mỹ
Đề Tài: Nặn Trứng Ốp La (MT79)
Rèn kĩ năng
Rèn kỹ năng chia nhóm 3-4 bạn
|
GDPT Thể Chất
Đề tài: Gấp Quần Áo (MT7)
Ôn tập
Ôn bài thơ "Bé chúc Cả
nhà"
|
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: Hát "Chú Thỏ con" (MT74)
Rèn kĩ năng
Rèn trẻ có thói quen mang dép khi
đi vào nhà vệ sinh.
|
GDPT Thẩm Mỹ
Đề tài: vỗ theo tiết tấu chậm bài hát:
"Chú Thỏ con" (MT72)
Ôn tập
Trẻ ôn tay phải - tay trái
|
|
T5
|
Nghỉ Tết Dương Lịch 1/1/2026
|
GDPT Nhận Thức
Đề tài: Nhận biết 1 và 2. (MT26)
Kỹ năng sống
Rèn kỹ năng chào hỏi, trả lời lễ
phép với ngời lớn
|
GDPT Nhận Thức
Đề tài: Nhận biết số lượng 2 và đếm đến 2 (MT26)
Rèn kĩ năng
Rèn trẻ mang dép
|
GDPT Thẩm Mỹ
Đề Tài: Nặn củ cà rốt (MT79)
Rèn kĩ năng
Rèn trẻ có thói quen mở nước nhỏ
khi rửa tay
|
GDPT TC-KNXH
Đề tài: An toàn khi đi bơi (MT58)
Rèn kĩ năng
Rèn kỹ năng cầm muỗng đúng cách
cho trẻ
|
|
T6
|
GDPT Ngôn ngữ
Đề tài: Truyện "Giọt nước tí xíu" (MT50)
Ôn tập
Ôn lại các nội dung đã học trong
tuần
|
GDPT Ngôn ngữ
Đề tài: Truyện “Sự tích ngày và đêm (MT50)
Ôn tập
Ôn lại các nội dung đã học trong
tuần
|
GDPT Ngôn Ngữ
Đề tài : Truyện "Chú vịt Xám" (MT51)
Ôn tập
Ôn lại các nội dung đã học trong
tuần
|
GDPT Ngôn ngữ
Đề tài: Truyện "Thỏ con ăn gì" (MT50)
Ôn tập
Ôn các nội dung đã học trong tuần
|
GDPT Ngôn ngữ
Đề tài: Truyện "Củ cải trắng" (MT50)
Ôn tập
Ôn các nội dung đã học trong tuần
|
|
Hoạt
động ngoài trời
|
T2
|
* Quan sát: Nước sạch
+ Đây là gì?
+ Nước dùng để làm gì?
+ Nước có màu gì?
*Trò chơi vận động: Nhảy lò cò
- Rèn luyện trẻ sự khéo léo, tập trung giữ
thăng bằng để nhảy vào các ô
|
* Quan sát: Bầu trời
- Con thấy bầu trời hôm nay như thế nào ?
- Ánh sáng phát ra từ đâu?
* Trò chơi dân gian: Tạt lon
- Cách chơi: Trẻ dùng dép tạc các lon ngã, chạy
nhặt dép.
|
* Quan sát: Vườn rau cải
- Đây làv cây rau gì?
- Lá rau có dạng hình gì gì?
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng
các câu đơn, câu đơn mở rộng.(MT52)
*Trò chơi vận động|: chạy dích dắc đem bóng về
đích.
- Rèn trẻ sự khéo léo, định hướng trong không
gian
|
* Quan sát: Hoa Hướng Dương
- Đây là cây gì?
- Hoa có dạng hình gì?
- Hoa có màu gì?
* Trò chơi vận động: mang vòng về đích
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản: trẻ làm theo yêu
cầu của cô thông qua các trò chơi (MT44).
- Cách chơi: Trẻ đứng thành hai đội, mỗi đội
một hàng nắm tay nhau thành hàng và chuyền vòng làm sao vòng không bị rớt ra
khỏi hàng và về đích được nhiều nhất.
- Luật chơi: Trẻ đứng yên chuyền vòng qua nhau
và di chuyển vòng về đích nhiều nhất sẽ là đội chiến thắng.
|
* Quan sát: Cây hoa sứ
- Đây là cây gì?
- Hoa có màu gì?
* Trò chơi vận động: Chạy vượt chướng ngại vật
- mang bóng về đích
- Cách chơi: Trẻ đứng thành hai đội, lần lượt
thực hiện vận động "Chạy vượt chướng ngại vật - mang bóng về đích"
- Luật chơi: Trẻ di chuyển bóng về đích nhiều
nhất sẽ là đội chiến thắng
|
MT3,
MT69, MT52, MT44, MT71
|
|
T3
|
* Chơi tự do: Bập bênh, xích đu,
cầu tuột
- Trẻ biết chờ đến lượt, biết rủ bạn cùng chơi
và chơi đúng nội qui của khu vui chơi.
* Trò chơi vận động: Chạy được 15m
liên tục theo hướng thẳng.
- Rèn kỹ năng chạy, rèn luyện sức dẻo dai, sức
bền cho trẻ.
* Chạy xe đạp chở bạn
|
* Quan sát thiên nhiên: Hoa dừa
cạn.
- Đây là cây hoa gì?
- Đây là gì của cây?
- Hao dừa cạn có mấy cánh?
* Trò chơi vận động: Chạy liên tục trong đường
dích dắc (3-4 điểm)
- Rèn kĩ năng chạy liên tục trong đường dích
dắc khéo léo cho trẻ.
* Chạy xe đạp chở bạn
|
* Trò chơi dân gian: Cá sấu lên bờ
- Cách chơi: Trẻ chạy xuống đường quy định lòng
sông 1 bạn làm cá sấu, khi đọc đến câu “Cá sấu lên bờ” trẻ chạy lên hết trên
bờ.
* Hoạt động lao động:
- Tưới cây, nhặt lá vàng, nhổ cỏ.
* Chạy xe đạp chở bạn
|
* Trò chơi dân gian: Thả đỉa ba ba
- Cách chơi: Tất cả các thành viên tham gia trò
chơi đứng thành vòng tròn giữa sân.
Một em thủ lĩnh (người đề xướng ra cuộc chơi )
chọn 1 bạn làm “đỉa”. Sau khi chọn xong, cả nhóm cùng đọc bài đồng dao “thả
đỉa ba ba”, người làm đỉa đi xung quanh vòng tròn, cứ mỗi tiếng người làm đỉa
lại lấy tay chỉ vào một bạn, bắt đầu tiếng thứ nhất chỉ vào mình, tiếng thứ
hai người kế tiếp, rồi lần lượt đến người thứ 2, thứ 3… nếu chữ đỉa cuối cùng
rơi vào bạn nào thì bạn đó phải đứng lại “ao” làm đỉa, còn những em khác chạy
nhanh lên “hai bờ ao”, nếu người nào chậm chân bị “đỉa” bám ở dưới “ao” thì
phải xuống “ao” làm đỉa, còn người làm “đỉa” lại được lên bờ. (Cứ như thế trò
chơi lại tiếp tục).
* Hoạt động lao động:
- Tưới cây, nhặt lá vàng, nhổ cỏ vườn rau
* Chạy xe đạp chở bạn
|
* Trò chơi dân gian: Rồng rắn lên
mây
- Cô đóng vai “ông chủ” và đứng một chỗ.
- Trẻ nối đuôi nhau thành hàng dài, thành “đoàn
rồng rắn”, đi vòng vèo trong sân, vừa đi vừa đọc bài đồng dao
“Rồng rắn lên mây”
* Hoạt động lao động:
- Tưới cây, nhặt lá vàng, nhổ cỏ vườn rau
* Chạy xe đạp chở bạn
|
|
T4
|
* Trò chơi vận động: Chạy theo
đường dích dắc
(MT3)
- Trẻ mạnh dạn, tự tin, hứng thú tham gia hoạt
động
*Trò chơi dân gian: Đi cà kheo
- Rèn luyện sự khéo léo và phối hợp nhịp nhàng
tay chân, khả năng giữ thăng bằng trên không cho trẻ.
|
* Trò chơi vận động: Cáo và thỏ.
- Cách chơi: Cô cho 1 trẻ đội mão làm cáo và
các bạn làm thỏ và cáo chạy ra thì các bạn chạy về nhà.
- Luật chơi: Không được cố tình đứng lại cho
cáo bắt.
* Hoạt động lao động:
- Tưới cây, nhặt lá vàng, nhổ cỏ.
- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.(MT69)
|
* Trò chơi vận động: Lùa vịt
- Cách chơi: 1trẻ làm người lùa vịt các trẻ làm
vịt đứng trong vòng khi đưa tay lùa trúng bạn nào bạn đó bị ra chăn lùa vịt.
- Luật chơi: Vịt không được ra ngoài vòng,
người chăn không vào trong vòng.
* Trò chơi dân gian: Oảnh tù tì
- Tập trẻ sự nhanh nhẹn phán đoán khi chơi trò
chơi.
|
* Trò chơi vận động: Tung và bắt
bóng bằng hai tay
- Trẻ biết sử dụng sức mạnh của tay để đập và
bắt bóng, biết phối hợp tay mắt nhịp nhàng
* Trò chơi dân gian: Nu na nu nống
- Trẻ biết thực hiện động tác theo câu đồng dao
và đọc thuộc bài đồng dao "Nu na nu nống"
|
* Trò chơi vận động: ném túi cát
bằng 1 tay - chạy nhanh 5m
* Chơi tự do : cầu tuôt, xích đu,
nhà liên hoàn
- Trẻ biết xếp hàng chờ đến lượt để chơi các
trò choi, thực hiện đúng nội qui khu vui chơi: Không leo ngược cầu tuột,
không xô đẩy bạn...
|
|
T5
|
Nghỉ Tết Dương Lịch 1/1/2026
|
* Trò chơi vận động: Cướp cờ
- Rèn trẻ biết nghe và tập trung chú ý để thực
hiện theo hiệu lệnh của cô.
* Trò chơi dân gian: Kéo cưa lừa xẻ
- Rèn trẻ biết phối hợp với bạn cùng chơi và
thuộc bài đồng dao " Kéo cưa lừa xẻ"
|
* Trò chơi vận động: Chuyền banh
bằng muỗng
- rèn luyện trẻ sự khéo léo và biết phối hợp
với bạn
* Trò chơi dân gian: Đi cà kheo
- Rèn luyện sự khéo léo và phối hợp nhịp nhàng
tay chân, khả năng giữ thăng bằng trên không cho trẻ.
|
* Quan sát: Cây mãng cầu
- Đây là cây gì ?
- Cây mãng cầu có những gì?
- Quả của cây như thê nào?
* Trò chơi vận động: Đèn xanh - đèn đỏ
- Rèn trẻ biết nghe và tập trung chú ý để thực
hiện theo hiệu lệnh của cô hoặc bạn
|
* Quan sát: Cây xoài
- Đây là cây gì ?
- Cây xoài có những gì?
- Quả của cây như thê nào?
- Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe
các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng.(MT71)
* Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột
- Trẻ biết nhận vai chơi, biết phối hợp cùng
bạn khi chơi.
|
|
T6
|
* Trò chơi vận động: Cướp cờ
- Khuyến khích trẻ vận động, tăng cường khả
năng ghi nhớ, khả năng tập trung chú ý.
* Tưới nước cho cây:
- Trẻ biết nhặt lá cây, lau lá cây và tưới nước
cho cây
* Chơi cát
|
* Trò chơi dân gian: nhảy bao bố
- Rèn trẻ biết xếp hàng chờ đến lượt .
* Chơi với các loại đồ chơi:
- Chơi cầu tuột, xích đu, đá bóng, đi cầu thăng
bằng, trò chơi liên hoàn.
* Chơi cát
|
* Trò chơi vận động: Kéo co
- Trẻ biết phối hợp với bạn và có tinh thần
đồng đội
* Chơi với các loại đồ chơi:
- Chơi cầu tuột, xích đu, leo cầu lượn, đi cầu
thăng bằng, trò chơi liên hoàn.
* Chơi cát
|
* Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt
dê
- Trẻ biết nhận vai chơi, biết phối hợp cùng
bạn khi chơi
* Trò chơi tự do: Trẻ chơi cầu tuột, xích đu
- Trẻ chơi theo khu vực, biết xếp hàng chờ đến
lượt, không xô đẩy bạn khi chơi.
* Chơi cát
|
* Trò chơi vận động: Cướp cờ
- Rèn trẻ biết nghe và tập trung chú ý để thực
hiện theo hiệu lệnh của cô.
* Trò chơi dân gian: Chi chi chành chành
- Rèn trẻ biết phối hợp với bạn cùng chơi và
thuộc bài đồng dao "Chi chi chành chành"
* Chơi cát
|
|
Hoạt
động chơi góc
|
1.
Góc xây dựng: Trẻ nhìn các hình ảnh xây dựng mô hình và thực hiện mô hình đơn
giản theo ý thích ( xây công viên)
- Mục đích yêu cầu: Trẻ chấp nhận sự tham gia của
bạn (đưa đồ chơi, cùng xếp…).
- Chuẩn bị: Tranh ảnh mô hình, các nguyên vật
liệu mở để xây (ống chỉ, gạch xốp, bồn hoa, cây xanh, lon sữa, ngôi nhà, thảm
cỏ…)
- Biện pháp: cô cho trẻ xây theo ý thích. cô gợi
hỏi ý định xây của trẻ. -Trong khi trẻ xây cô quan sát và gợi ý thêm cho trẻ.
2. Góc gia đình: Bữa ăn gia đình.
- Trẻ chơi theo thỏa thuận trong nhóm
3.
Góc học tập
- Trẻ biết tìm bóng của hình.
- Xếp xen kẽ
- Trẻ biết tìm hình và gắn các hình
4. Góc tạo hình: Tô màu tranh mây- mưa., xé dán
mây- mưa
-
Xé, dán giấy. (MT7)
5. Góc âm nhạc:
-
Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. (MT75)
- Vận động và hát theo các bài hát quen thuộc (
Cho tôi đi làm mưa với..)
6.
Góc văn học:
-
Xem tranh ảnh, sử dụng rối để kể chuyện theo ý tưởng của trẻ
|
1. Góc gia đình: Trẻ chơi theo thỏa thuận trong nhóm
(Bữa ăn gia đình)
- Mục đích yêu cầu: Trẻ biết nhận vai chơi và
chơi cùng bạn
- Chuẩn bị: Đồ chơi trong góc phản ánh sinh hoạt:
2. Góc xây dựng: xây sở thú
-
Trẻ nhìn các hình ảnh xây dựng mô hình và thực hiện mô hình đơn giản theo ý
thích.
3. Góc học tập
- Trẻ biết tìm bóng của hình.
- Xếp xen kẽ, tìm và gắn số 1, 2...
- Trẻ biết tìm hình và gắn các hình
-
Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 2 (MT27)
4. Góc tạo hình: Tô màu tranh ngày và đêm , làm
Albun các hoạt động ban ngà và ban đêm.
5. Góc văn học:
-
Xem tranh ảnh, sử dụng rối để kể chuyện theo ý tưởng của trẻ.
-
Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. (MT55)
|
1.
Góc xây dựng: Trẻ nhìn các hình ảnh xây dựng mô hình và thực hiện mô hình đơn
giản theo ý thích (xây nhà cao tầng)
- Mục đích yêu cầu: Trẻ chấp nhận sự tham gia của
bạn (đưa đồ chơi, cùng xếp…).
-
Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn
giản. (MT80)
- Chuẩn bị: Tranh ảnh mô hình, các nguyên vật
liệu mở để xây (ống chỉ, gạch xốp, bồn hoa, cây xanh, lon sữa, ngôi nhà, thảm
cỏ, rau củ, …)
- Biện pháp: trẻ xây theo ý thích, cô gợi hỏi ý
định xây của trẻ. Trong khi trẻ xây cô quan sát và gợi ý thêm cho trẻ.
2. Góc gia đình: Bữa ăn gia đình.
-
Trẻ chơi theo thỏa thuận trong nhóm
3. Góc học tập
số lợng tương ứng 1,2,3.
- Xếp xen kẽ.
4. Góc tạo hình: tô màu, nặn, xé dán các loại rau.
-
Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình. (MT81)
5. Góc âm nhạc: trẻ sử dụng dụng cụ âm nhạc hát
và múa theo các bài hát bé thuộc.
6. Góc văn học: sử dụng rối để kể chuyện theo
trí nhớ và ý tưởng của trẻ, đọc sách truyện.
|
1.
Góc phân vai: Phòng khám
* Chuẩn bị: đồ chơi bác sĩ
* Cách chơi: 1 trẻ làm bác sĩ, 1 trẻ làm y tá,
các bé còn lại làm bệnh nhân.
- Trẻ thể hiện hành động chơi:
+ Y tá: phát thẻ số khám bệnh, kêu số thứ tựu
vào khám, phát thuốc.
+ Bác sĩ : Khám bệnh cho bệnh nhân, hỏi tình
hình sức khỏe, ghi đơn thuốc.
+ Bệnh nhân: xếp hàng lấy số khám bệnh, ngồi chờ
khám bệnh .
2.
Góc xây dựng: Xây công trình bé thích (công viên, vườn thú)
3. Góc học tập: tìm số tương ứng, tìm hình
tương ứng, chắp ghép hình.
4. Góc văn học: xem sách , truyện , sử dụng rối
kể truyện theo trí nhớ và tưởng tưởng của trẻ..
5. Góc tạo hình: tô màu về các loại rau ăn củ
-
Trẻ biết cắt thẳng được một đoạn 10cm. (MT7)
6. Góc âm nhạc: hát và sử dụng dụng cụ âm nhạc
vận động theo các bài hát trẻ đã học.
|
1.
Góc xây dựng: Xây công trình bé thích ( ( công viên, sở thú ,nhà cao tầng)
- Trẻ nhìn các hình ảnh xây dựng mô hình và thực
hiện mô hình đơn giản theo ý thích
* Chuẩn bị: Tranh ảnh mô hình, các nguyên vật
liệu mở để xây (ống chỉ, gạch xốp, thú, hàng rào, cây xanh…)
2. Góc phân vai: Phòng khám
-
Trẻ nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh
giao tiếp. (MT45)
* Chuẩn bị: đồ chơi bác sĩ
* Cách chơi: 1 trẻ làm bác sĩ, 1 trẻ làm y tá,
các bé còn lại làm bệnh nhân.
- Trẻ thể hiện hành động chơi.
3. Góc học tập: tìm số tương ứng, tìm hình
tương ứng, chắp ghép hình. xen kẽ...
4. Góc văn học: xem sách , truyện , sử dụng rối
kể truyện theo trí nhớ và tưởng tượng của trẻ..
5. Góc tạo hình: tô màu về các rau ăn lá
-
Xé dán thành sản phẩm đơn giản (MT78)
6. Góc âm nhạc: hát và sử dụng dụng cụ âm nhạc
vận động theo các bài hát trẻ đã học.
|
MT7, MT27, MT55,
MT75, MT78, MT80, MT81
|
|
Hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh
|
-
Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn đủ lượng, đủ chất
- Tự xúc ăn và nhặt cơm rơi vãi, cầm cốc uống
nước
- Biết cất dọn gối nệm gọn gàng
- Tập thói quen đi vệ sinh trước khi ăn, đi
đúng nơi quy định và thể hiện bằng lời nói khi có nhu cầu
Rửa
tay, lau mặt, súc miệng (MT11)
-
Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc. (MT9)
|
-
Biết bỏ rác đúng nơi quy định.
- Đánh răng đúng cách .
- Biết phụ giúp cô xếp gồi vào đúng vị trí bé
trai- bé gái. Biết cất dọn gối nệm gọn gàng
- Tự xúc ăn và nhặt cơm rơi vãi, cầm cốc uống
nước
- Tập thói quen đi vệ sinh trước khi ăn, đi đúng
nơi quy định và thể hiện bằng lời nói khi có nhu cầu
-
Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... (MT17)
|
-
Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn đủ lượng, đủ chất
- Tự xúc ăn và nhặt cơm rơi vãi, cầm cốc uống
nước
- Biết cất dọn gối nệm gọn gàng
- Tập thói quen đi vệ sinh trước khi ăn, đi
đúng nơi quy định và thể hiện bằng lời nói khi có nhu cầu
- Rửa tay sau khi đi vệ sinh .
-
Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... (MT17)
|
-
Rèn luyện thao tác chải răng đúng cách
- Biết phụ giúp cô chuẩn bị giờ ăn.
- Tập bạn gái tự cởi thun cột tóc
- Tập bạn gái vệ sinh vùng kín sạch sẽ trước
khi đi ngủ.
- Tự lấy nệm, gối trải ngay ngắn chuẩn bị giờ
ngủ.
- Không nói chuyện trong giờ ngủ.
-
Rửa tay, lau mặt, súc miệng (MT11)
-
Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. (MT9)
|
-
Rèn luyện thao tác chải răng đúng cách
- Biết phụ giúp cô chuẩn bị giờ ăn.
- Ăn từ tốn, nhai kĩ
- Biết lấy giấy lau miệng sau khi ăn xong
- Tập bạn gái tự cởi thun cột tóc
- Tự lấy nệm, gối trải ngay ngắn chuẩn bị giờ
ngủ.
- Không nói chuyện trong giờ ngủ.
-
Tập bạn Gái tự vệ sinh vùng kín (MT11)
-
Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. (MT12)
|
MT9, MT11, MT12,
MT17
|
|
Hoạt
động chiều
|
T2
|
* Ôn bài thơ: Nước ơi
- Trẻ đọc theo cô từng câu của bài thơ sau đó
cô đọc chữ đầu tiên của từng câu và trẻ đọc tiếp theo.
* Trò chuyện với trẻ về Nước
- Hỏi trẻ về những gì trẻ biết về nước.
- Nói rõ các tiếng.(MT45)
|
* Làm quen bài hát "Bầu và
Bí"
- Cô cho trẻ nghe nhạc và hát nhẩm theo nhạc.
* Làm bài tập.
-Nhận ra và tránh một số vật dụng
nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở. (MT15)
|
* Trò chuyện với trẻ về cách nhận
quà và nói lời cảm ơn khi được nhận quà
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô
- Trẻ thực hành cách nhận quà và nói lời cảm ơn
Chú ý nghe, thích được hát theo,
vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng
dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện (MT72)
|
- Rèn trẻ thói quen đứng xếp hàng
đợi tới lượt
- Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, rèn cho trẻ
kỹ năng mở nước nhỏ khi sử dụng
|
* Rèn trẻ thao tác rửa tay
- Trẻ thực hiện thao tác rửa tay, cô hướng dẫn
lại cho trẻ xem, trẻ vào bồn thực hiện rửa tay.
- Trò chuyện về tên gọi các loại rau trẻ đã
biết.
- Trò chuyện về các loại quả bầu , bí...
|
MT15, MT45, MT49, MT72,
MT82
|
|
T3
|
* Ôn lại những kiến thức của trẻ
về Nước
- Đặt câu hỏi và mời trẻ trả lời
* Trò chuyện về: Tết Dương Lịch
- Cung cấp kiến thức cho trẻ về Ngày Tết Dương
Lịch
|
* Ôn bài hát "Bầu và Bí"
- Trẻ cùng cô hát lại bài hát, trẻ hát cho các
bạn nghe.
* Rèn trẻ chia nhóm theo yêu cầu của cô ( 3-4
bạn)
|
* Ôn bài thơ: Bé này bé ơi
- Trẻ đọc theo cô từng câu của bài thơ sau đó
cô đọc chữ đầu tiên của từng câu và trẻ đọc tiếp theo.
* Làm bài tập
|
* Làm quen bài hát "Chú Thỏ
con"
- Cô cho trẻ nghe nhạc và hát nhẩm theo nhạc.
* Làm bài tập
|
- Trẻ nhắc lại tay trái - tay phải
của bản thân
- Hoàn thiện tranh vẽ theo ý thích của trẻ
* Làm bài tập
|
|
T4
|
* Làm quen câu chuyện " Giọt
nước Tí Xíu"
- Cô giới thiệu tên câu chuyện và 1 vài tình
tiết nhỏ với trẻ để trẻ làm quen câu chuyện.
* Rèn trẻ gấp quần áo
- Trẻ xếp lại quần áo và bỏ vào cặp gọn gàng.
|
* Rèn trẻ chơi theo nhóm
- Trẻ chia nhóm theo yêu cầu của cô: cùng nhau
lấy và cất đồ chơi .
* Rèn trẻ chào hỏi, trả lời lễ phép .
|
* Ôn nhận biết số 2 và đếm đến 2
Trẻ tìm số lượng theo yêu cầu của cô và đọc to
số mà trẻ tìm được
* Ôn các bài thơ " Giờ ăn "
|
* Vận động theo ý thích khi
hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc:
+ Bầu và bí
+ Cho tôi đi làm mưa với
* Rèn trẻ cách chào hỏi lễ phép (MT82)
|
* Ôn lại cách vỗ tay theo tiết tấu
chậm bài hát "Chú Thỏ con"
- Cô cho trẻ nghe nhạc và vỗ tay theo nhạc.
* Rèn trẻ cách gấp gọn quần áo
- Trẻ lấy quần áo của trẻ gấp gọn gàng bỏ vào
cặp
|
|
T5
|
Nghỉ Tết Dương Lịch 1/1/2026
|
* Làm quen câu chuyện " Sự
tích ngày và đêm"
- Cho trẻ nghe câu chuyện và cô giới thiệu tên
câu chuyện với trẻ để trẻ làm quen câu chuyện.
* Ôn bài thơ đã học
- Trẻ đọc lại theo cô từng câu bài thơ, sau đó
cả nhóm đọc, cá nhân đọc.
|
* Làm quen câu chuyện "Chú
Vịt Xám"
Cho trẻ nghe câu chuyện và cô giới thiệu tên
câu chuyện với trẻ để trẻ làm quen câu chuyện.
* Ôn bài thơ đã học
Trẻ đọc lại theo cô từng câu bài thơ, sau đó cả
nhóm đọc, cá nhân đọc.
|
* Làm quen câu chuyện "Thỏ
con ăn gì"
- Cô giới thiệu tên câu chuyện và 1 vài tình
tiết nhỏ với trẻ để trẻ làm quen câu chuyện.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè. (MT49)
|
* Làm quen câu chuyện "Củ cải
trắng"
- Cô giới thiệu tên câu chuyện và 1 vài tình
tiết nhỏ với trẻ để trẻ làm quen câu chuyện.
* Ôn lại cho trẻ kiến thức đã học" an toàn
khi đi bơi"
- Trẻ nhận ra các hành vi nào an toàn không an
toàn cho bản thân ở hồ bơi.
|
|
T6
|
* Cũng cố kiến thức trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô và cùng nhau
nhắc lại những kiến thức mà trẻ đã được học.
* Tuyên dương các bạn ngoan - giỏi trong tuần:
- Tặng hoa bé ngoan và cho trẻ cấm vào bảng
(Hoa Bé Ngoan)
|
* Cũng cố kiến thức trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô và cùng nhau
nhắc lại những kiến thức mà trẻ đã được học.
* Tuyên dương các bạn ngoan - giỏi trong tuần:
- Tặng hoa bé ngoan và cho trẻ cấm vào bảng
(Hoa Bé Ngoan)
|
* Cũng cố kiến thức trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô và cùng nhau
nhắc lại những kiến thức mà trẻ đã được học.
* Tuyên dương các bạn ngoan - giỏi trong tuần:
- Tặng hoa bé ngoan và cho trẻ cấm vào bảng
(Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè.
|
* Cũng cố kiến thức trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô và cùng nhau
nhắc lại những kiến thức mà trẻ đã được học.
* Tuyên dương các bạn ngoan - giỏi trong tuần:
- Tặng hoa bé ngoan và cho trẻ cấm vào bảng
(Hoa Bé Ngoan)
|
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
ngữ, hò vè. (MT49)
* Cũng cố kiến thức trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô và cùng nhau
nhắc lại những kiến thức mà trẻ đã được học.
* Tuyên dương các bạn ngoan - giỏi trong tuần:
- Tặng hoa bé ngoan và cho trẻ cấm vào bảng
(Hoa Bé Ngoan)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|