|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 29/09 đến 03/10
|
Tuần 2
Từ 06/10 đến 10/10
|
Tuần 3
Từ 13/10 đến 17/10
|
Tuần 4
Từ 20/10 đến 24/10
|
Tuần 5
Từ 27/10 đến 31/10
|
Mục tiêu thực hiện
|
|
Đón trẻ, thể dục sáng
|
- Hô hấp:
Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật
tại chỗ.
+ Co duỗi chân. (MT1)
|
- Hô hấp:
Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật
tại chỗ.
+ Co duỗi chân. (MT1)
|
- Hô hấp:
Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật
tại chỗ.
+ Co duỗi chân. (MT1)
|
- Hô hấp:
Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật
tại chỗ.
+ Co duỗi chân. (MT1)
|
- Hô hấp:
Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật
tại chỗ.
+ Co duỗi chân. (MT1)
|
MT1
|
|
Trò chuyện:
|
- Trò
chuyện về ngày Tết Trung Thu (MT40)
- Trò chuyện về một số hình dạng các loại lồng đèn.
- Trò chuyện về các nhân vật cổ tích...
|
- Trò
chuyện về 4 vùng riêng tư.
- Trò chuyện về cách xử lý khi có người lạ đến gần.
- Lợi
ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ
con người. (MT13)
|
- Trò
chuyện với về ngày phụ nữ Việt Nam 20.10
- Trẻ nghe câu chuyện ngắn nói về ngày 20.10
- Trẻ nói lên và thể hiện tình cảm của mình với Bà, mẹ, cô, chị,
em gái.
- Trẻ nghe một số bài hát về mẹ.
- Sử dụng
các từ biểu thị sự lễ phép (MT52)
|
- Trò
chuyện với trẻ về tình hình đi học của lớp
- Trò chuyện với trẻ về hoạt động gắn kí hiệu "Bé đến lớp"
- Nhắc nhở và cho các bạn chưa thực hiện đi lại thực hiện lấy
kí hiệu và gắn lên "Bé đến lớp".
- Cử chỉ,
lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). (MT66)
|
- Những
điều bé thích, không thích. (MT58)
- Trò
chuyện về một số trạng thái, cảm xúc (vui, buồn, tức giận)
- Trẻ nói lên cảm xúc của trẻ khi trẻ được cô khen, khi trẻ bị
trách mắn...
|
MT40, MT13, MT52, MT66, MT58
|
|
Hoạt động học
|
T2
|
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Dạy hát "Đêm Trung Thu" (MT74)
Rèn Thao tác
Lau Mặt
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Trườn Theo Hướng thẳng (MT5)
Rèn kỹ năng
mang dép
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Tung bắt bóng cùng cô (MT4)
Rèn kỹ năng
xếp hàng
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Tự đập - bắt bóng 3 lần liền (đường kính bóng 18cm) (MT4)
Tập cho trẻ
biết cất cặp, dép gọn gàng, nhẹ nhàng vào tủ
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (MT3)
Rèn trẻ đóng
mở tủ cặp nhẹ nhàng
|
MT40, MT74, MT44, MT2, MT76, MT22, MT33, MT5, MT57,
MT14, MT50, MT83, MT34, MT4, MT72, MT31, MT61,
MT3
|
|
T3
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Đi trong đờng hẹp (MT2)
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Trang trí lồng đèn (MT76)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề Tài: Đôi mắt của bé (MT22)
GDPT TÌNH
CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI
Đề tài: Nhận biết 4 vùng riêng tư (MT57)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Ngày Phụ Nữ Việt Nam 20/10 (MT40)
GDPT THẨM MỸ
ĐỀ tài: Dạy hát "Múa cho mẹ xem ” (MT74)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Đôi Tay Của Bé (MT22)
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: In đôi bàn tay (MT83)
|
GDPT TÌNH
CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI
Đề tài: Cảm xúc của bé (MT61)
Tập cho trẻ
cách cầm kéo
|
|
T4
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Tết Trung Thu (MT40)
Thơ
"Trung Thu Của bé"
|
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Hát “Cái mũi”. (MT74)
GDPT THỂ CHẤT
Đề tài: Lợi ích của việc vệ sinh thân thể (MT14)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Nhận biết phía trước - phía sau (MT34)
Rèn cho trẻ
cầm bút, tô màu bông hoa kín màu, không lem
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Kể chuyện "Đôi Mắt" (MT50)
Ôn kỹ năng
rửa tay cho trẻ
|
GCPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Hình tròn- hình vuông- hình tam giác (MT33)
GDPT TÌNH
CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI
Đề tài: Cảm xúc vui - buồn (MT61)
|
|
T5
|
NGÀY HỘI
"CỔ TÍCH TRĂNG RẰM"
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Nhận biết, gọi tên các hình: hình tròn- hình vuông (MT33)
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Kể chuyện "Mỗi người mỗi việc" (MT50)
|
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Giỏ Hoa Tặng Mẹ (MT83)
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Vận động theo nhạc "Múa cho mẹ xem" (MT72)
|
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Hát "Chiếc khăn tay” (MT74)
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Các bộ phận trên khuôn mặt (MT22)
|
GDPT THẨM MỸ
Đè tài: Hát "Nụ cười xinh” (MT74)
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Kể chuyện "Đôi bạn tốt" (MT50)
|
|
T6
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tai: Truyện "Sự Tích Thỏ Ngọc Cung Trăng" (MT44)
Rèn trẻ xếp
hàng theo bạn trai- bạn gái.
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Chức năng của các giác quan (MT22)
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Lăn dọc (MT83)
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Kể chuyện "Món quà tặng Mẹ" (MT50)
Tập cho trẻ
nhận biết đúng ký hiệu của mình
|
GDPT NHẬN THỨC
Đề tài: Xếp tương ứng 1-1 (MT31)
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: VĐTN “Cái mũi”. (MT74)
|
GDPT THẨM MỸ
Đề tài: Vận động theo nhạc "Nụ cười xinh" (MT72)
Tập cho trẻ
nhận biết được dép trái - dép phải, trẻ biết mang dép đúng
|
|
Hoạt động ngoài trời
|
T2
|
* Trò chơi
vận động: Bóng tròn to
- Trẻ biết nắm tay nhau cùng hát và cùng dậm chân cho mạnh
theo nhịp và đi ra đi vào theo lời bài hát.
* Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê
- Cách chơi: Một trẻ được chọn làm “người bịt mắt”, cô dùng
khăn che kín mắt. Các bạn khác làm “dê”, chạy nhảy trong phạm vi đã quy định.
Người bịt mắt phải đi bắt một bạn “dê”. Khi bắt được thì bạn đó sẽ thay vào
làm người bịt mắt.
- Luật chơi: Người bịt mắt không được tháo khăn khi đang chơi.
Các bạn “dê” phải chạy trong vòng quy định, không được ra ngoài. Ai bị bắt
thì đổi vai cho bạn bịt mắt.
* Gập, đan
các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. (MT6)
|
* Trò chơi
dân gian: Mèo đuổi Chuột
- Cách chơi: Các bạn nắm tay nhau đứng thành vòng tròn rộng,
vừa đi vừa hát bài đồng dao: “Mèo đuổi chuột, mèo đuổi chuột...” Một bạn được
chọn làm chuột, một bạn làm mèo. Chuột chạy trong và ngoài vòng tròn, mèo
phải chạy đuổi theo chuột. Các bạn trong vòng có nhiệm vụ giúp chuột bằng
cách giơ tay cho chuột chui qua, đồng thời cũng có thể hạ tay xuống để cản
mèo.
- Luật chơi: Chuột phải luôn chạy, không được dừng lại lâu.
Mèo phải chạy theo đúng hướng chuột đã đi, không được chạy tắt qua vòng. Khi
mèo bắt được chuột thì đổi vai: chuột ra đứng vòng tròn, mèo thành chuột mới,
và chọn bạn khác làm mèo. Trò chơi tiếp tục cho đến khi các bạn đều được tham
gia.
* Trò chơi Vận động: Chuyền bóng qua đầu
- Trẻ biết Phối hợp với bạn, biết giơ cao bóng qua đầu chuyền
bóng cho bạn đằng sau.
|
* Quan sát:
Cây Trầu bà
- Đây là cây gì?
- Lá cây có màu gi?
- Lá cây có dạng hình gì?
* Trò chơi dân gian: Mèo và chim sẻ.
- Cách chơi: Chọn một trẻ làm mèo ngồi ở một góc sân, cách tổ
chim sẻ 3 - 4m. Các trẻ khác làm chim sẻ. Các chú chim sẻ vừa nhảy đi kiếm
mồi vừa kêu "chích, chích, chích" (thỉnh thoảng lại ngồi gõ tay
xuống đất giả như đang mổ thức ăn). Khoảng 30 giây mèo xuất hiện. Khi mèo kêu
"meo, meo, meo" thì các chú chim sẻ phải nhanh chóng bay về tổ của
mình.
- Luật chơi: Chú chim sẻ nào chậm chạp sẽ bị mèo bắt và phải
ra ngoài một lần chơi. Mèo chỉ được bắt chim sẻ ở ngoài vòng tròn.
|
* Trò chơi
dân gian: Rồng rắn lên mây
- Cách chơi: Trẻ nắm áo nhau thành một hàng dài làm “rồng
rắn”. Một bạn làm “thầy thuốc” đứng đối diện.. Cả đoàn vừa đi vừa hát: “Rồng
rắn lên mây, có cây lúc lắc, có nhà hiển vinh, hỏi thăm thầy thuốc có nhà hay
không? “Thầy thuốc” trả lời: “Có!”. Rồng rắn hỏi: “Thầy xin khúc nào?” Thầy
thuốc gọi tên một bạn ở cuối hàng. Cả đoàn chạy vòng bảo vệ bạn cuối, thầy
thuốc tìm cách bắt. Nếu thầy thuốc bắt được, bạn đó sẽ ra ngoài, trò chơi tiếp
tục.
- Luật chơi: Các bạn phải nắm áo nhau thật chặt, không được
buông tay. Thầy thuốc chỉ được bắt bạn ở cuối hàng, không được chạm vào người
khác. Ai bị bắt thì ra ngoài, trò chơi tiếp tục cho đến khi còn ít bạn.
* Nhặt lá vàng, tưới nước cho cây.
|
* Quan sát
thiên nhiên: Bầu trời
- Vui sướng,
vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn
vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng. (MT71)
- Bầu trời hôm nay như thế nào?
- Mây có màu gì?
* Trò chơi dân gian: Mèo và chim sẻ.
- Cách chơi: Chọn một trẻ làm mèo ngồi ở một góc sân, cách tổ
chim sẻ 3 - 4m. Các trẻ khác làm chim sẻ. Các chú chim sẻ vừa nhảy đi kiếm
mồi vừa kêu "chích, chích, chích" (thỉnh thoảng lại ngồi gõ tay
xuống đất giả như đang mổ thức ăn). Khoảng 30 giây mèo xuất hiện. Khi mèo kêu
"meo, meo, meo" thì các chú chim sẻ phải nhanh chóng bay về tổ của
mình.
- Luật chơi: Chú chim sẻ nào chậm chạp sẽ bị mèo bắt và phải
ra ngoài một lần chơi. Mèo chỉ được bắt chim sẻ ở ngoài vòng tròn.
|
MT6, MT42, MT5, MT71
|
|
T3
|
* Trò chơi
vận động: Bật liên tục qua 5 vỏng
- Rèn trẻ sức bật của đôi chân, khả năng giữ thăng bằng. Phát
triển sự nhanh nhẹn, phối hợp vận động toàn thân.
* Hoạt động lao động: Nhặt lá vàng, tưới nước cho cây
- Giáo dục trẻ biết yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh. Hình
thành ý thức giữ gìn môi trường xanh – sạch – đẹp,trẻ biết chia sẻ công việc
cùng bạn, hợp tác trong nhóm.
* Chạy xe
chở bạn
|
* Quan sát:
Chậu sen
- Trẻ biết được tên gọi của cây sen, đặc điểm của cây ( thân,
lá, hoa)
- Đặc điểm sinh sống của cây (sống dưới nước)
* Trò chơi vận động: Đi hia
- Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng khéo léo tay chân và giữ tháng
bằng cơ thể khi đi hia.
* Chạy xe
chở bạn
|
* Quan sát:
Hoa Giâm Bụt
- Đây là hoa gì?
- Hoa có màu gì?
- Đây là gì của hoa?
* Trò chơi vận động: Đi thăng bằng
- Tập trẻ khả năng giữ thăng bằng, phối hợp tay – chân – mắt.
Rèn sự khéo léo: Giúp trẻ di chuyển chắc chắn, không bị ngã, biết điều chỉnh
tư thế cơ thể.
* Chạy xe
chở bạn
|
* Quan sát:
Cây khế
- Đây là cây gì?
- Cây có đặc điểm như thế nào? ( nhiều cành, tán rộng, lá hình
tròn, quả có 5 cạnh, xanh có màu xanh, vị chua hoặc chát. Khi chín quả chuyển
sang màu vàng, có vị ngọt hơn)
* Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột.
- Trẻ biết nhận vai chơi: 1 bạn làm Mèo, 1 bạn làm Chuột, các
bạn còn lại đứng thành vòng tròn, biết phối hợp với bạn khi chơi.
* Chạy xe
chở bạn
|
* Quan sát:
Cây ổi
- Đây là gì?
- Cây có những bộ phận gì?
- Đây là gì của cây?
* Trò chơi vận động: Chuyền trứng
- Trẻ biết dùng muỗng chuyền trứng sang cho bạn, di chuyển
mang trứng về đích
* Chạy xe
chở bạn
|
|
T4
|
* Quan sát:
Cây Hoa Hồng
- Đây là cây gì?
- Hoa có màu Gì?
- Đây là gì? lá cây
* Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt Dê.
- Luyện trẻ kỹ năng nghe và phán đoán âm thanh để xác định vị
trí bạn chơi. Hình thành sự mạnh dạn, tự tin cho trẻ. Trẻ biết chờ đến lượt
chơi và tuân thủ luật chơi.
* Gập, đan
các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay. (MT6)
|
* Trò chơi dân
gian: kéo cưa lừa xẻ
- Trẻ biết phối hợp với bạn cùng chơi, biết đọc to bài đồng
dao khi chơi.
* Trò chơi vận động: Đi theo đờng zích zắc - chạy nhanh về
đích.
- Giúp trẻ rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn, thăng bằng khi
di chuyển theo đường zích zắc. Rèn trẻ khả năng quan sát, tập trung chú ý khi
thực hiện trò chơi.
|
* Quan sát:
Hoa nhài
- Đây là hoa gì?
- Hoa có màu gì?
- Đây là gì của hoa?
* Trò chơi dân gian: Nhảy lò cò.
- Rèn trẻ sự khéo léo và khả năng giữ thăng bằng. Tăng cường
sự phối hợp nhịp nhàng của tay, chân và mắt.
|
* Trò chơi
dân gian: Kéo co
- Trẻ chia làm 2 đội thi đấu với nhau, đội nào kéo dây qua
vạch mức trước thì đội đó chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
* Trò chơi
vận động : Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. (MT5)
|
* Trò chơi
dân gian: Lùa vịt
- Cách chơi: Cử 1 bé chơi làm hổ (hoặc người lùa vịt) đứng ở
ngoài vòng tròn, những người còn lại đứng trong vòng tròn làm lợn (hoặc vịt).
Khi có lệnh chơi, hổ (người lùa vịt) chạy quanh vòng tròn, tìm cách đập vào
người trong vòng tròn.
- Luật chơi: Ai bị hổ (người lùa vịt) chạm vào người sẽ phải
ra ngoài thế chỗ cho người làm hổ.
* Trò chơi vận động: đi hia
- Trẻ biết đặt hai bàn chân lên hai hia sau đó dùng tay kéo
căng dây phối hợp nhất chân lên di chuyển
|
|
T5
|
* Trẻ tham
gia các trò chơi trong chương trình Lễ Hội "Ngày Hội Cổ Tích Trăng
Rằm"
|
* Quan sát:
Cây sakê
- Đây là cây gì?
- Lá cây Sake có dạng hình gì?
- Trái cây sake có dạng hình gì?
* Trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê
- Trẻ biết luật chơi, biết cách tham gia và phối hợp nhịp
nhàng trong nhóm. Phát triển kỹ năng quan sát, lắng nghe, định hướng bằng
thính giác.
|
* Quan sát:
Những đám mây
- Hiểu các
từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen
thuộc. (MT42)
- Các con nhìn lên bầu trời xem có gì nào?
- Các đám mây có màu gì?
- Tại sao đám mây lại có màu trắng, xám hoặc đen?
* Trò chơi vận động: Vận chuyển trứng bằng thìa
- Cách chơi: Cho trẻ đứng trước vạch xuất phát, phía trước có
vật cản cách nhau 2m. Khi bạn ra hiệu lệnh, trẻ cho trứng vào thìa rồi đi
thẳng. Yêu cầu khi đến vật cản, trẻ khéo léo bước qua, không để trứng rơi.
Trẻ di chuyển đến đích, cho trứng vào rổ rồi chạy về. Bạn cỗ vũ trẻ vận
chuyển càng nhiều trứng về đích càng tốt.
|
* Trò chơi
vận động: Rồng rắn lên mây
- Trẻ biết gắn kết, phối hợp nhịp nhàng với bạn trong cùng một
đội để giữ được "con rồng" không bị đứt. Trẻ ghi nhớ lời đồng dao,
rèn kỹ năng giao tiếp, đối đáp linh hoạt.
* Chơi vẽ phấn
- Trẻ biết ghi nhớ, tái hiện và sáng tạo hình ảnh, con số, chữ
cái hoặc các hình khối mà trẻ đã học. Trẻ gọi tên, miêu tả hình vẽ của mình
và của bạn.
|
* Quan sát:
Cây xoài
- Các con nhìn xem đây là cây gì?
- Cây có những gì?( Lá, quả..)
- Cây tươi tốt là nhờ điều gì?
* Trò chơi vận động : Cây cao, cỏ thấp
- Cách chơi: Cho cả lớp đứng thành vòng tròn khi cô nói “cây
cao”thì trẻ đứng kiễng chân đồng thời 2 tay đưa cao, khi cô nói “cỏ thấp” thì
trẻ ngồi xổm
(trẻ vừa làm vừa nói theo)
- Luật chơi: Ai làm sai sẽ phải nhảy lò cò.
- Cho trẻ chơi 3-4 lần.
|
|
T6
|
* Trò chơi
vận động: Bật liên tục qua 5 vòng - chạy nhanh về đích
- Rèn trẻ sức mạnh của cơ chân, sự dẻo dai và khả năng phối
hợp vận động. Phát triển tố chất nhanh nhẹn, khéo leoa, sức bền của trẻ.
* Trò chơi dân gian: Cắp cua bỏ giỏ
- Hai bàn tay các ngón tay đan vào nhau, nắm lại, ngón trỏ
duỗi thẳng ra làm càng cua. Khi có tín hiệu bắt đầu của cô, trẻ tiến hành
“cắp cua” bằng cách: dùng hai ngón tay trỏ gắp lấy hạt rồi bỏ vào rổ (giỏ),
vừa làm vừa nói “cắp cua bỏ giỏ”
* Chơi cát
|
* Trò chơi
dân gian: Kéo co
- Trẻ chia làm 2 đội thi đấu với nhau, đội nào kéo dây qua
vạch mức trước thì đội đó chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần.
* Chơi tự do vơi các đồ chơi trên sân trường: cầu tuột, xích
đu...
- Trẻ biết chờ đến lượt và biết chơi đúng nội quy khu vui chơi
* Chơi Cát
|
* Trò chơi
vận động: Gió thổi.-
- Cách chơi: Cô cho trẻ xếp thành vòng tròn vừa đi vừa hát 1
bài hát bất kỳ, khi nghe cô nói: Gió thổi, trẻ hỏi: Thổi gì?. Cô sẽ nói 1 yêu
cầu như: Thổi các bạn áo kẻ vào trong hoặc ra ngoài vòng tròn thì những trẻ
có áo kẻ phải nhảy thật nhanh vào vòng tròn. Nếu trẻ nào chậm sẽ phải nhảy lò
cò .
* Chơi tự do: Cầu tuột, xích đu, nhà liên hoàn..
- Rèn trẻ biết xếp hàng chờ đến lượt, không xô đẩy bạn khi
chơi, chơi đúng nội qui khu vui chơi.
* Chơi Cát
|
* Trò chơi
vận động: Di chuyển bóng
- Cách chơi: Trẻ đứng thành 2 hàng dọc. Khi có hiệu lệnh, 2
trẻ đầu hàng cầm tờ giấy A4, đặt bóng lên giấy, cả hai cùng cầm giấy A4 bên
trên đặt 1 quả bóng và cùng nhau di chuyển thật nhanh đến vạch đích. Trẻ phải
khéo léo, phối hợp nhịp nhàng để bóng không rơi. Khi đến vạch đích, đặt bóng
xuống, chạy nhanh về đưa giấy cho 2 bạn tiếp theo.
- Luật chơi: Bóng phải luôn đặt trên tờ giấy A4, không được
chạm tay trực tiếp vào bóng. Nếu bóng rơi, trẻ phải nhặt bóng, đặt lại lên
giấy rồi mới tiếp tục. Phải di chuyển đúng đường quy định, không chạy tắt,
không làm rơi bóng quá nhiều lần.
* Chơi tự do: Cầu tuột, xích đu, nhà liên hoàn..
- Rèn trẻ biết xếp hàng chờ đến lượt, không xô đẩy bạn khi
chơi, chơi đúng nội qui khu vui chơi.
* Chơi Cát
|
* Trò chơi
vận động: Nhảy qua hộp
- Cách chơi: Đặt các hộp thành một đường thẳng, càng nhiều hộp
càng tốt. Để một đồ chơi bé thích ở cuối hàng, bé sẽ nhảy qua hộp mà không
được chạm vào hộp để lấy đồ chơi. Sau khi lấy được đồ chơi, bé lại nhảy qua
hộp để về vị trí xuất phát
- Luật chơi: Bạn nào nhảy qua hộp, nhảy qua chạm vào vào hộp
thì sẽ mất lượt chơi.
* Tưới nước cho cây
- Trẻ tưới một lượng nước nhất định cho cây và chuyển sang cây
khác. Cứ thế tiếp tục cho đến khi nước trong bình cạn, bé châm thêm nước vào
và tiếp tục tưới.
* Chơi Cát
|
|
Hoạt động chơi góc
|
- Chơi
hoà thuận với bạn. (MT60)
1. Góc
phân vai: Bữa ăn gia đình
- Trẻ biết lấy đồ chơi và thực hiện các thao tác chơi: biết nấu
ăn, dọn bàn ăn.
- Chuẩn bị: bếp, nồi, chảo muỗng, chén, ly, vá, các loại thức
ăn.....
2. Góc xây dựng: xây nhà công trình bé thích "Trường mầm
non"
- Trẻ biết phối hợp với bạn khi chơi, biết xếp chồng , xếp cạnh
các khối gạch để tạo thành hàng rào....
3. Góc tạo hình: Tô màu tảnh về trung thu, tô màu lồng đèn.
4 Góc học tập: Trẻ biết phân biệt các màu màu, chắp ghép hình,
tìm hình tương ứng.
5. Góc văn hoc: xem truyện tranh về trung Thu, làm sách Trung
thu
Thích vẽ,
‘viết’ nguệch ngoặc. (MT56)
|
1. Góc
xây dựng: Xây công viên, lối đi bộ
- Trẻ biết cách xây dựng công viên, lối đi bộ, biết chọn
nguyên vật liệu cho phù hợp với công trình.
- Biết cùng nhau thu dọn đồ chơi sau khi chơi
- Chuẩn bị gạch bitis, cây xanh, hoa, bộ dụng cụ xây dựng, thảm
cỏ, nhà…
2. Góc gia đình: Nấu ăn
3. Góc tạo hình: tô màu các loại rau. xé dán lá cây. Dùng kéo
cắt theo đường thẳng,
4. Góc âm nhạc: hát, múa, vận động các bài hát: Vườn cây của
Ba, Cho tôi đi làm mưa với.
5. Góc đọc sách: Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau, nhìn
vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh ( Hoa Mào gà)
6. Góc làm quen với toán: Tìm hình tương ứng. Xếp tương úng
1-1
Tô vẽ
nguệch ngoạc. (MT7)
Cố gắng
thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi, ...). (MT60)
|
1. Góc
gia đình: bác sĩ
- Chuẩn bị: Bàn, ghế, bình hoa, đồ chơi bác sĩ, áo mũ bác sĩ,
số khám...
2. Góc xây dựng: Xây công viên, lối đi bộ
- Sử dụng nhiều vật liệu khác nhau, xếp chồng các hình khối
khác nhau để xây dựng lối đi bộ.
- Cùng nhau thu dọn đồ chơi sau khi chơi
- Chuẩn bị cây xanh, hoa, bộ dụng cụ xây dựng, thảm cỏ, nhà….
2. Góc tạo hình: tô màu thiệp 20/10. Dùng kéo cắt theo đường
thẳng
3. Góc âm nhạc: hát, múa, vận động các bài hát:Tiếng chào theo
em, Múa cho mẹ xem ,cái mũi…
4. Góc đọc sách: xem sách truyện.
+ Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.
5. Góc làm quen với toán:
- Tìm hình tương ứng.
- Xếp tương úng 1-1
- Xếp chồng
8 - 10 khối không đổ. (MT7)
|
1. Góc
phân vai: Nấu ăn
- Trẻ thể hiện được vai chơi của mình,
- Biết hợp tác chia sẻ giúp đỡ nhau trong khi chơi.
- Chuẩn bị: Bộ nấu ăn, bàn ghế.
- Trong khi chơi tạo ra các tình huống để trẻ giao lưu, trao đổi
giữa các nhóm chơi.
2. Xây dựng: Xây công viên, vườn thú (Xếp chồng 8 - 10 khối
không đổ)
3. Góc âm nhạc:
- Hát và vận động tự do theo nhạc những bài hát quen thuộc.
4. Góc làm quen với toán:
- xếp tương ứng 1-1
- Tìm hình tương ứng.
- Tìm quả tương ứng
5. Góc thư viện: đọc sách, xem tranh ảnh, kể chuyện bằng rối
6 Góc tạo hình: Tô màu cảm xúc của bé
Nhìn vào
tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. (MT55)
|
Cùng
chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.
1. Góc phân vai:
- Nấu ăn
- Trẻ thể hiện được vai chơi của mình,
- Biết hợp tác chia sẻ giúp đỡ nhau trong khi chơi.
- Chuẩn bị: Bộ nấu ăn, bàn ghế.
- Trong khi chơi tạo ra các tình huống để trẻ giao lưu, trao đổi
giữa các nhóm chơi.
2. Xây dựng : Xây công viên, vườn thú
3. Góc âm nhạc:
- Hát và vận động tự do theo nhạc những bài hát quen thuộc.
4. Góc làm quen với toán:
- xếp tương ứng 1-1
- Tìm hình tương ứng.
- Tìm quả tương ứng
5. Góc thư viện: đọc sách, xem tranh ảnh, kể chuyện bằng rối
6 Góc tạo hình: Tô màu cảm xúc của bé
Cùng
chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ. (MT68)
|
MT60, MT56, MT7, MT55, MT68
|
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ
sinh
|
- Nhận
biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc. (MT8)
+ Rèn trẻ
đi dép khi vào nhà vệ sinh.
+ Rèn trẻ bỏ rác đúng nơi qui định.
+ Rèn trẻ biết biết cầm muỗng xúc cơm.
+ Rèn trẻ tự lấy trải nệm gối đúng khu vực bạn trai- bạn gái.
+ Rèn trẻ gấp nệm gối và bỏ vào tủ gọn gàng'
+ Rèn trẻ biết lấy giáy lau miệng sau khi ăn cơm và bỏ rác vào
thùng rác.
|
- Tập trẻ
đánh răng sau khi ăn.
- Rèn trẻ biết biết cầm muỗng xúc cơm.
- Rèn trẻ sau khi ăn biết lấy bàn chải chải răng.
- Rèn trẻ ngồi thay đồ theo khu vực Trai- Gái.
- Rèn trẻ tự lấy nệm gối trải đúng vị trí bé trai bé gái.
- Trẻ biết lấy giáy lau miệng sau khi ăn cơm và bỏ rác vào
thùng rác.
- Thể hiện
bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. (MT11)
|
- Biết
che miệng khi ho hắt hơi trong khi ăn.
- Rèn trẻ rửa tay bằng xà phòng và lau mặt sạch sẽ trước khi
ăn.
- Trẻ tự xúc ăn, ăn hết xuất, ăn không để rơi vãi cơm thừa ra
bàn.
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết rủa tay trước khi ăn
và sau khi đi vệ sinh.
- Lấy nệm gối, trải nệm đúng vị trí bạn trai, bạn gái.
- Rèn trẻ xếp nệm gối sau khi ngủ và cất nệm vào tủ gọn gàng
- Biết
ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. (MT10)
|
Biết tên
một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau... (MT9)
- Trẻ biết
rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn.
- Biết che miệng khi ho hắt hơi trong khi ăn.
- Trẻ tự xúc ăn, ăn hết xuất, ăn không để rơi vãi cơm thừa ra
bàn
- Trẻ biết chải răng sau khi ăn.
- Trẻ biết tự lấy trải nệm gối đúng khu vực bạn trai- bạn gái.
- Trẻ biết gấp nệm gối đem cất vào tủi sau khi ngủ dậy.
|
- Rèn trẻ
biết biết cầm muỗng xúc cơm.
- Rèn trẻ sau khi ăn biết lấy bàn chải chải răng.
- Rèn trẻ ngồi thay đồ theo khu vực Trai- Gái.
- Rèn trẻ tự lấy nệm gối trải đúng vị trí bé trai bé gái.
sử dụng
bát, thìa, cốc đúng cách. (MT12)
|
MT8, MT11, MT10, MT9, MT12
|
|
Hoạt động chiều
|
T2
|
- Ôn bài Thơ
"Trung Thu của Bé"
+ Trẻ đọc theo cô bài thơ
+ Cả lớp đọc
+ Nhóm bạn trai đọc
+ Nhóm bạn gái đọc
+ Cá nhân đọc
- Xem 1 số loại lồng đèn.
|
* Xem tranh
ảnh về các bộ phận trên cơ thể
* Làm bài tập
Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…
|
* Nghe kể
câu chuyện
- Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư
theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích
nghe kể câu chuyện (MT72)
- Trẻ nghe
cô kể chuyện về các việc trẻ làm sau khi chơi xong
* Trẻ lau don kệ đồ chơi cùng
|
* Nói rõ các tiếng.
-Tập cho trẻ thói quen nói
đủ nghe, không nói lí nhí
* Trẻ tô màu kí hiệu tập
- Tô kín màu, không lem, không chờm ra
ngoài.(MT45)
|
* Trẻ làm
quen vơi các biểu cảm của khuôn mặt
* Làm bài tập.
|
MT49, MT72, MT74, MT45, MT36
|
|
T3
|
- Tập luyện
một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe: lấy tay che miệng khi ho, ngáp, hắc
hơi, lấy giấy lau mũi khi có mũi...
- Làm quen bài hát "Đêm trung thu"
+ Cô hát cho trẻ nghe bài hát để trẻ làm quen và nhớ giai
điệu, lời bài hát
|
* Cô cho trẻ
làm quen bài hát " Lớp chúng mình"
- Cô cho trẻ nghe nhạc và hát theo nhạc lời bài hát để trẻ làm
quen.
* Trẻ tập xếp nệm gối của mình
|
* Làm quen
bài hát: Múa cho mẹ xem
- Trẻ hát theo giai điệu bài hát một cách hồn nhiên, vui tươi
* Ôn trẻ thao tác lau mặt (MT72)
|
Đọc thuộc
bài thơ, ca dao, đồng dao…
Làm quên bài thơ: Bàn tay cô giáo
+ Cô đọc từng câu cho trẻ đọc lại
* Ra sân chơi
|
* Trẻ thể
hiện cảm xúc của mình qua khuôn mặt qua trò chơi: Mặt khóc - mặt cười
- Trẻ nói lên suy nghĩ của mình qua các hình ảnh cảm xúc (vui,
buồn, ngạc nhiên...)
* Ra sân chơ
|
|
T4
|
* Ôn thao
tác lau mặt
- Trẻ thực hiện thao tác lau mặt
- Cô quan sát hướng dẫn thêm cho trẻ.
* Làm bìa tập
|
* Ôn lại bài
hát: Lớp chúng mình
- Cô cho trẻ nghe nhạc bài hát và hát theo
* Trò chuyện với trẻ vệ việc vệ sinh thân thể hàng ngày, cách
giữ vệ sinh cá nhân
- Khi tay con bẩn con sẽ làm gi?
- Mình cần rửa tay khi nào? (rửa tay khi bẩn, sau khi đi vệ
sinh..)
|
*Ôn lại:
Nhận biết phía trước - phía sau
- Trẻ biết được phía trước - phía sau của bản thân
* Tập cho trẻ cầm bút tô màu kín màu, không bị lem
- Trẻ tô màu hình tròn, hình vuông .(MT34)
|
* Ôn lại bài
hát " Chiếc khăn tay"
- Cô cho trẻ nghe nhạc và hát theo nhạc
* Làm bài tập KHVXH trang 2
- Khoanh những đồ chơi có trong bức tranh lớp học mầm non .
|
* Trẻ ôn lại
hình vuông - hình tròn - hình tam giác
- Trẻ nhắc lại tên và đặc điểm của hình vuông - tròn - tam giá
* Trẻ nghe nhạc bài hát "Nụ cười xinh"
- Cô cùng trẻ nghe nhạc và hát theo nhạc bài hát, trẻ lắc lư
theo nhạc bài hát
|
|
T5
|
* Làm quen
câu chuyện "Sự tích Thỏ Ngọc cung trăng"
- Trẻ nghe câu chuyện để làm quen câu chuyện .
* Ra sân chơi
|
* Ôn hình
tròn - hình vuông
- Hình nào có thẻ lăn được?
- Hình nào không lăn được? vì sao ?
* Ôn câu chuyện: Mỗi người mỗi việc
- Cô cho trẻ nhắc lại tên câu chuyện, nhân vật trong chuyện?
- Cô cho trẻ kể lại theo cách của trẻ
|
* Nghe các
bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca). (MT74)
- Trẻ Nghe
nhạc và vận động theo bài hát: " Múa cho mẹ xem"
* Làm quen câu chuyện "Món quà tặng mẹ”
- Cho trẻ nghe câu chuyện và cô giới thiệu tên câu chuyện với
trẻ để trẻ làm quen câu chuyện
|
* Khuôn mặt
của bạn
- Trẻ kể tên các bộ phận trên khuôn mặt và nói lên công dụng
của chúng.*
* Làm bài tập
- Bé nối hình bộ phận cơ thể với hoạt động phù hợp.
- Tên, tuổi,
giới tính của bản thân. (MT36)
|
* Nói rõ các
tiếng. (MT45)
- Tập cho
trẻ thói quen nói đủ nghe, không nói lí nhí
- Trẻ nói được một số tình tiết trong câu chuyện "Đôi bạn
tốt"
* Trẻ nghe nhạc bài hát: "Nụ cười xinh"
- Trẻ hát theo nhạc bài hát
|
|
T6
|
* Cũng cố
kiến thức trong tuần:
- Ôn lại kiến thức trẻ đã học trong tuần
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô
- Đọc thơ, hát bài hát trẻ đã học
* Tuyên dương các bạn ngoan- giỏi trong tuần, tặng hoa bé
ngoan và cho trẻ cấm vào bảng ( Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49)
|
* Củng cố
kiến thức trong tuần
- Ôn lại các giác quan của bé: Trẻ kể tên từng giác quan và
nhắc lại chức năng của các giác quan? ( mũi, miệng, tai..)
* Tuyên dương các bạn ngoan- giỏi trong tuần, tặng hoa bé
ngoan và cho trẻ cấm vào bảng ( Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49)
|
* Trẻ hoàn
thiện tranh vẽ trên tạp dề
- Trẻ tập nói lời chúc mừng ngày phụ nữ Việt Nam với bà, mẹ,
cô...
* Tuyên dương các bạn ngoan- giỏi trong tuần, tặng hoa bé
ngoan và cho trẻ cấm vào bảng ( Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49)
|
* Củng cố
kiến thức trong tuần
- Trẻ nhắc lại các xếp tương ứng 1-1
- Kể tên các bộ phận trên cơ thể và chức năng của chúng.
* Tuyên dương các bạn ngoan- giỏi trong tuần, tặng hoa bé
ngoan và cho trẻ cấm vào bảng ( Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49)
|
* Củng cố
kiến thức trong tuần
- Trẻ hát và vận động theo bài hát Nụ cười xinh
- Trẻ đọc các bài thơ đã được học: Bạn của bé, Mèo Con đi
hoc,...
* Tuyên dương các bạn ngoan- giỏi trong tuần, tặng hoa bé
ngoan và cho trẻ cấm vào bảng ( Hoa Bé Ngoan)
- Đọc thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. (MT49)
|