|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 02/03 đến 06/03
|
Tuần 2
Từ 09/03 đến 13/03
|
Tuần 3
Từ 16/03 đến 20/03
|
Tuần 4
Từ 23/03 đến 27/03
|
Mục tiêu thực hiện
|
|
Đón
trẻ, thể dục sáng
|
- Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
- Tập bài trọng động:
|
- Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
- Tập bài trọng động:
|
- Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
- Tập bài trọng động:
|
- Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
- Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa
người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân: + Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
- Tập bài trọng động: (MT1)
|
MT1
|
|
Trò
chuyện:
|
- Biết gọi người lớn khi
gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu (MT18)
Trò chuyện cùng trẻ về
những bài hát 8-3
Trò chuyện cùng trẻ về
một số đặc điểm nổi bật của ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3..
Trò chuyện cùng trẻ về
trang trí ngày 8-3
- Cô trò chuyện cùng
bé Khôi Nguyên nhiều hơn để bé phát triển về ngôn ngữ (bé chậm nói)
|
- Không khí, các nguồn
sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. (MT27)
Trò chuyện cùng trẻ về
các buổi sáng - trưa - chiều - tối.
Trò chuyện cùng trẻ về:
cảm ơn, xin lỗi và chào hỏi lễ phép..
Trò chuyện cùng trẻ về:
không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người
Trò chuyện cùng trẻ về:Mô
tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.
|
- Nhận biết ý nghĩa
các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..).
- Cô trò chuyện cùng các bé Thiên Ân, Khôi
Nguyên giúp trẻ hiểu hơn về các con số được dùng trong hằng ngày. (MT34)
- Lắng nghe ý kiến của
người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép. (MT78)
Trò chuyện cùng trẻ về
nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
Trò chuyện cùng trẻ về
một số đặc điểm của nước.
Trò chuyện cùng trẻ về
cách bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm.
|
- Phân biệt phần mở đầu,
kết thúc của sách. (MT66)
* Trò chuyện: Trò chuyện
cùng trẻ về: Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm.
rò chuyện cùng trẻ về
đặc điểm và công dụng của các loại đá sỏi dưới sân trường:
Trò chuyện cùng trẻ về
lợi ích của việc ghi nhớ số điện thoại ba mẹ khi bị lạc
Trò chuyện cùng trẻ về
: Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật và cây .
|
MT18, MT27, MT34,
MT78, MT66
|
|
Hoạt
động học
|
T2
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI; KPKH Thổi bong bóng xà phòng bằng lá dừa
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: Món quà tặng mẹ (MT56)
|
GDPT TÌNH
CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI
ĐỀ TÀI: Rèn hành vi văn minh chờ đến lượt như ( lên xuống cầu thang không
chen ngang, không chen hàng khi lấy đồ ăn…). ( sau giờ chơi góc)
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: Chanh sủi bọt màu (Sân sau) (MT21)
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: Đua xe đạp
GDPT NHẬN
THỨC
KPKH: Pha trộn sắc màu
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: Chạy xe đạp tiếp sức
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: KPKH Sức hút của nam châm
|
MT75, MT89, MT7, MT56,
MT40, MT88, MT21, MT5, MT71, MT84, MT4,
MT97, MT19, MT27, MT31
|
|
T3
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: Tìm hiểu về ngày 08/03 (MT75)
GDPT THẨM
MỸ (P.NT)
ĐỀ TÀI; VĐMH: Quà mùng 8/3 (MT89)
|
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: Sự tích ngày và đêm (MT56)
GDPT THẨM
MỸ (P.NT)
Đề tài: Dạy hát " Cháu vẽ ông nặt trời (MT88)
|
GDPT NHẬN
THỨC:
ĐỀ TÀI Tìm hiểu về nước
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: Vỗ tiết tấu " Giọt mưa và em bé" (MT97)
|
GDPT THẨM
MỸ ( P.AN)
ĐỀTÀI: Vận động bài " Trái đất này là của chùng mình"
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀTÀI: Rèn trẻ để dép gon gàng khi đi vệ sinh
|
|
T4
|
GDPT NHẬN
THỨC
Ôn số thứ tự và số lượng trong phạm vi 5
GDPT TÌNH
CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI
ĐỀ TÀI: Rèn kỹ năng rửa tay
|
GDPTTHỂ
CHẤT
DỀ TÀI: “Bật tách khép chân qua 5 ô” (MT5)
RÈN ĐỌC THƠ
"Tia nắng của con"
|
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: Đóng kịch " Giọt nước tí xíu" (MT71)
GDPT TÌNH CẢM
VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
ĐỀ TÀI: Rèn trẻ biêt sử dụng điện nước (MT84)
|
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: Ôn bài hát "Em Đi mẫu giáo" (MT27)
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm (MT31)
|
|
T5
|
GDPT THỂ
CHẤT (P.TC)
Đề tài: Chuyền bóng bằng gậy
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: Trang trí thiệp 8/3 (MT7)
|
GDPT THẨM
MỸ (P.ĐN)
Đề tài: Hoàn thành sản phẩm vẽ - Rèn kỹ năng xem sách
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: Vẽ ông mặt trời
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: Ném trúng đích bằng 1 tay ( P.TC) (MT4)
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI : Nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ nguồn nước (MT19)
|
GDPT THỂ
CHẤT
ĐỀ TÀI: Trườn theo hướng thẳng
GDPT THẨM
MỸ
ĐỀ TÀI: Gấp cái áo (MT7)
|
|
T6
|
GDPT
TC-KNXH
ĐỀ TÀI;Bé vui ngày hội 8/3 (MT75)
CỦNG CỐ
KIẾN THỨC TRONG TUẦN
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI" Nhận biết ngày và đêm" (MT40)
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: TCVĐ liên hoàn
|
GDPT NHẬN
THỨC
ĐỀ TÀI: Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai (MT40)
CỦNG CỐ
KIẾN THỨC TRONG TUẦN
|
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: Rèn tô đồ nét chữ
GDPT NGÔN
NGỮ
ĐỀ TÀI: kể chuyện " Ai đáng khen nhiều hơn (MT56)
|
|
Hoạt
động ngoài trời
|
T2
|
- Bé chơi
xe đạp
- Bé chơi cát - nước
-KPKH theo
HĐ 2
|
- Bé chơi
xe đẹp
- Bé chơi cát nước
-KPKH theo
HĐ 2
|
- Bé chơi
xe đẹp
- Bé chơi cát nước
-KPKH theo
HĐ 2
|
- Bé chơi
xe đẹp
- Bé chơi cát nước
-KPKH theo
HĐ 2
|
MT2, MT19, MT4
|
|
T3
|
- Trò chơi
vận động: Bật tách khép chân qua 5 ô
- MĐYC; Trẻ thể hiện sức mạnh và khéo khi thực hiện vận động
- Trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi. (MT2)
- Quan
sát: Con giun đất
- Con thấy con giun này có hình dạng như thế nào?
- Làm cách nào mà nó di chuyển được?
- Con gin có lợi ích gì cho chúng ta?
|
+ Quan sát
vườn rau cải
- Con thấy cây này có gì đặc biệt?
- Con thấy nó ở đâu?
- Con đã được ăn món gì từ cây này? (MT19)
- TCVĐ:
Lùa vịt, trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- MĐYC: Trẻ tuân thủ cách chơi luật chơi, chấp nhận bạn chơi mới
|
- Quan sát
hồ nước
+ Tại sao trong hồ lại có nước?
+ Ai là người giúp chúng ta bơm nước?
nếu không có nước dùng thì con người sẽ như thế nào?
TCVD: Ném
vòng cổ chai
+CC: Trẻ chơi thành 2 đội, mỗi đội cử 1 bạn lên dùng vòng ném vào cổ chai
+LC: Đội nào ném được nhiều vòng vào cổ chai sẽ thắng
|
- Quan
sát: Quan sát các kí hiệu thông thường trong trường, lối đi, nhà vệ sinh, nhà
xe, cấm lửa khu vực nhà bếp
+ Các ký hiệu này báo gì cho chúng ta?
+ Khi thấy nó chúng ta cần làm gì?
- Trò chơi
vận động: Chơi U
- MĐYC: Trẻ nắm cách chơi, luật chơi. Biết phới hợp với bạn khi chơi
|
|
T4
|
- Trò chơi
vận động: Nhảy lò cò 3 m. Trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- MĐYC; Thể hiện sáng kiến trong việc tổ chức trò chơi mới. Nổ lực, hứng thú
khi chơi
- Chơi tự do: Chơi với vòng, xếp sỏi đá. Trẻ biết quan sát và phân loại lá
các loại sỏi to - nhỏ (MT2)
|
- Trò vận
động: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối
- MĐYC: Trẻ biết phối hợp chơi cùng bạn trò chơi (MT4)
- Chơi tự
do: Trẻ chơi tự do với đờ chơi sân trường, trò chơi liên hoàn, cầu tuột
|
- Chơi vận
động: Đi cà kheo
- MĐYC: Trẻ tuân thủ nội quy khi chơi, biêt giữ thăng bằng và chờ đến lượt
khi chơi
- Chơi tự
do: Trẻ chơi khu vực nhà sàn, chơi đồ chơi sân trường
|
-Trò chơi
vận động : Nhảy lò cò 3m
-MĐYC: Trẻ nắm cách chơi, luật chơi và phối hợp cùng bạn khi chơi.
- Chơi tự
do : Trẻ biết quan tâm giúp đỡ bạn khi chơi: Đá bóng, nhảy qua gậy...lăn bóng
về đích, chơi với vòng
|
|
T5
|
+Quan sát:
Cây hoa giâm bụt
- Hoa này có mấy cánh?
- bạn nào biết nó có tên là gì?
- Ngoài màu đỏ ra thì chúng ta còn thấy hoa giâm bịt có những màu nào nữa?
+ Trò chơi dân gian : Chơi lộn cầu vồng, trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- MĐYC; Thực hiện tốt các trò chơi cô đưa ra. Thành thạo ( trò chơi quen
thuộc ).
|
- Trò chơi
dân gian : tạt lon, Lộn cầu vồng. Trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- MĐYC: trẻ nắm cách chơi, luật chơi và phối hợp cùng bạn khi chơi.
- Quan sát
cây khế
- Cây này có những gì?
- Hoa có màu gì?
- Trái nó có hình dạng ra sao?
|
-Trò chơi
dân gian: Cướp cờ.
- MĐYC: Trẻ nắm cách chơi và luật chơi, chơi hòa thuận, không xô đẩy bạn khi
chơi
- Quan sát
ngôi nhà lá
+ Ngôi nhà này làm từ vật liệu gì?
+ Khi vào trong ngôi nhà con cảm thấy thế nào?
|
- Chơi dân
gian: Nhảy dây
- MĐYC: Trẻ biết nhảy qua dây nhẹ nhàng, không chạm dây, chờ đến lượt khi
nhảy dây
- Quan
sát: vườn rau của bác nông dân
+ Vườn rau này do ai trồng?
+ Bác nông dân làm cách nào mà cây rau lớn lên?
|
|
T6
|
+ Quan
sát: Quang cảnh sân trường ngày 8/3. các loại hoa có trong ngày 8/3
các cô trang trí sân trường
+ Chơi tự do với đồ chơi trên sân trường
|
- Quan sát
cây xoài:
- Đây là cây gì vậy các bạn?
- Tại sao con biết đây là cây xoài?
- vậy khi chín trái xoài có màu gì, vị nó ra làm sao?
- Chơi vận
động; Trò chơi vận động liên hoàn ( Bật qua vòng, lấy bóng bỏ vào từng rổ,
chạy dích dắt, di chuyển bằng mông lên vạch đíchlấy cờ về cho đội mình)
- MĐYC: Trẻ nắm luật chơi, biết phối hợp cùng bạn khi chơi
|
- Trò chơi
vận động:Chạy dích dắt cướp cờ
- Trò chơi dân gian: Cướp cờ
- MĐYC; trẻ nắm cách chơi, luật chơi và phối hợp cùng bạn khi chơi.
|
- Trò chơi
vận động: Đá và chuyền bóng cho bạn
- NĐYC: Trẻ biết định hướng không gian, xác định phương hướng và chuyền bóng
cho đối phương
- Chơi tự
do với đồ chơi trên sân trường, cấu tuột, leo núi...
|
|
Hoạt
động chơi góc
|
- Góc tạo hình; Vo, xoáy,
xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối...
Làm thiệp 8/3 (MT6)
- TCXD : Thể hiện sự
sáng tạo trong phối hợp các thao tác xếp chồng và đặt cạnh để tạo ra MHXD
hình khối đặc “ chứa đựng” chi tiết bên trong.
- Góc âm nhạc: Trẻ múa nhịp nhàng bài ‘Quà tám
tháng ba”
- Góc sách: Xem tranh
ngày 8/3. Đồ nét các biển báo, kí hiệu mủi tên thông thường trong lớp.
- Các bé sử dụng tranh cùng kể lại câu chuyện
theo khả năng của trẻ, rèn luyện phát triển ngôn ngữ. (MT62)
- TC phân vai : Khi
chơi thể hiện tình tiết của nội dung chơi có sự gắn kết và linh hoạt. (MT80)
Góc toán: Chữ số và số
lượng trong phạm vi 5. Domino chữ số, cặp hình giông nhau. lắp ghép 51 chi tiết
- Minh Khang chơi các trò chơi nhận biết chữ số
trong phạm vi 5. (MT28)
|
TCXD : Sáng tạo, phối
hợp thực hiện mô hình xây dựng.
- Góc toán: So sánh đối
tượng trong phạm vi 5, Tách gộp số lượng. Phân loại ngày và đêm. các hoạt động
diễm ra vào ban ngày và ban đêm
+Góc tạo hình: Sáng tạo
từ quả trứng, vẽ ông mặt trời, đám mây. vận dụng các nguyên vật liệu tự nhiên
vào sản phẩm của trẻ (MT7)
+Góc văn học: Xem sách
các hoạt động ban ngày và ban đêm
+Góc âm nhạc: hát và vận
động Cháu vẽ ông mặt trời, nắng sớm...
- Góc phân vai: Biết
thể hiện rõ vai của người khác khi chơi.
- Linh hoạt thay đổi vai chơi phù hợp với TCGB.
|
- TCXD : Có sự liên kết
giữa các mô hình xây dựng . cất dẹp đồ chơi đúng nơi quy định. (MT53)
- Góc tạo hình: Trẻ
trang trí khung hình. (MT66)
- Góc âm nhạc: Trẻ sử
dụng dụng cụ gõ đệm theo bài hát (MT86)
+góc phân vai: Thể hiện
tình huống giả bộ đa dạng phong phú khi chơi. (MT51)
- Góc kể chuyện: Trẻ
đóng kịch lại câu truyện “Giọt nước tí xíu” (MT63)
- Góc toán: Trẻ lập bảng
nguyên nhân gây ô nhiễm nước và cách bảo vệ. các nguồn nước có trong tự nhiên
|
TCXD: - Biết sử dụng
thành thạo các nguyên vật liệu khác để thực hiện mô hình xây dựng
- Góc văn học: kể chuyện,
đóng kịch "Ai đáng khen nhiều hơn" (MT58)
- TC phân vai : Biết rủ
nhau chơi, thỏa thuận về trò chơi và chuẩn bị đồ chơi, nơi chơi,…cho trò chơi
chung
- Góc tạo hình: Vẽ
hoa, làm các con vật bằng NVL mở (MT90)
- Góc sách: Đồ nét các
biển báo, kí hiệu mủi tên thông thường trong lớp
- Góc toán: Gộp 2 nhóm
đối tượng và đếm.
-
- Góc âm nhạc:hát đúng
giai điệu bài đi nắng
+Góc tạo hình: Thực hiện
các sản phẩm từ NVL tự nhiên (MT98)
|
MT6, MT62, MT80,
MT28, MT7, MT53, MT66, MT86, MT51, MT63,
MT58, MT90, MT98
|
|
Hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh
|
- Trẻ biết tự cầm bát,
thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. (MT12)
- Trẻ biết tự đánh
răng. (MT14)
- Trẻ biết không ăn thức
ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý
uống thuốc khi không được phép của người lớn
|
- Trẻ biết tự rửa tay
bằng xà phòng.
- Trẻ biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật:
ỉa chảy, sâu răng. (MT11)
- Trẻ ăn hết suất, biết
dẹp tô sau khi ăn, đẹp ghế đúng nơi quy định
|
- Trẻ biết tự thay quần,
áo khi bị ướt, bẩn.
- Trẻ biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật
: suy dinh dưỡng, béo phì…
- Trẻ biết tự đánh răng
|
-Trẻ có thói quen hành
vi tốt trong ăn uống
- Biết nhai kỹ, ăn từ tốn
- Mời cô mời mời khi ăn (MT13)
- Giờ ngủ bé biết trãi
niệm và xếp gọn gàng sau khi ngủ dậy
|
MT12,
MT14, MT11, MT13
|
|
Hoạt
động chiều
|
- Gọi người lớn khi gặp
một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu.
- Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo
hình theo ý thích
Trẻ biết dùng các vật
liệu có sẵn để trang trí thiệp tặng người bé yêu quí
- Trẻ đọc thơ: Bó hoa
tặng cô
- Làm các vỡ bài tập.
|
- Trò chuyện Yêu mến,
quan tâm đến người thân trong gia đình
- Ôn gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
- Cắt các thanh giấy
có dạng đường thẳng.
- Đọc đồng dao "
đi cầu đi quán"
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, các
bài thơ, bài hát, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
- Đọc thơ, ca dao đồng dao, tục ngữ, hò vè
- làm các vỡ bài tập
|
- Rèn trẻ sử dụng dụng
cụ âm nhạc gõ theo tiết tấu chậm bài hát"Giọt mưa và me bé"
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản
thân bằng các câu đơn, câu ghép.
- Rèn trẻ kỹ năng giải
quyết vấn đề đơn giản (MT25)
- Làm các vỡ bài tập
- chuẩn bị tiết ngày hôm sau
|
- Đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè.
- Bài tập gộp 2 nhóm đối
tượng và đếm
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
- Nhận biết hôm qua,
hôm nay và ngày mai
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng
và các từ biểu cảm. + Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn
giản.
- Làm vỡ bài tập
- Chuẩn bị tiết học hôm sau
|
MT25
|
|
Chủ
đề - Sự kiện
|
08/03
|
|
Nước
|
|
|