| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 29/09 đến 03/10 | Tuần 2 Từ 06/10 đến 10/10 | Tuần 3 Từ 13/10 đến 17/10 | Tuần 4 Từ 20/10 đến 24/10 | Tuần 5 Từ 27/10 đến 31/10 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | TDS: Mái trường nơi em học bao điều hay Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t.. Tung bóng lên cao và bắt - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. (MT1) | TDS: Mái trường nơi em học bao điều hay Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t.. Tung bóng lên cao và bắt - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. | TDS: Mái trường nơi em học bao điều hay Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t.. Tung bóng lên cao và bắt - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. | TDS: Mái trường nơi em học bao điều hay Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t.. Tung bóng lên cao và bắt - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. | TDS: Mái trường nơi em học bao điều hay Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn t.. Tung bóng lên cao và bắt - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. | MT1 |
| Trò chuyện: | Trò chuyện với bé về không khí sân trường đang chuẩn bị cho ngày tết trung thu. Trò chuyện với bé về các loại lồng đèn mà bé biết. Trò chuyện cùng trẻ về chị Hằng, chú cuội. Trò chuyện cùng trẻ về ngày tết trung thu Trò chuyện cùng trẻ về giữ gìn vệ sinh môi trường. | Trò chuyện cùng trẻ về việc biểu lộ một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên khi giao tiếp với mọi người (MT72) - Trò chuyện với trẻ "Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại " (MT52) - Trò chuyện về " Lời chào buổi sáng". nhắc nhỡ trẻ chào cô và thực hiện bảng chào buổi sáng - Trò chuyện về điểm danh trước khi vào lớp - Trò chuyện về giữ vệ sinh cá nhân ( khi chảy mũi con phài dùng giấy lau, không quẹt lên áo, thức ăn dính miệng dùng giấy mềm lau...) - Trò chuyện với trẻ khi đi cầu thang con đi nhẹ nhàng, không xô đẩy bá vai bạn, không chạy khi lên xuống cầu thang...) | Trò chuyện về một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc Trò chuyện cùng trẻ về cách sử dụng các loại câu khẳng định (có hoặc không) Con có ăn, con không đau, con có biết Trò chuyện về cách chơi các loại đồ chơi cũng như nội quy khi chơi đồ chơi ngoài trời - Trò chuyện về giữ gìn đồ dùng đồ chơi và sắp xếp gọn gàng sau khi chơi xong - Trò chuyện với trẻ khi vào lớp phải chào nhau buổi sáng và thực hiện bảng điểm danh | - Trò chuyện cùng trẻ về một số qui định ở nơi công cộng: khi tham gia giao thông chúng at nên đi bên phải lề đường - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. (MT54) Trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ cuối tuần, những dự định của trẻ - Trò chuyện với trẻ không được nghịch kéo, chỉ dùng kéo để cắt giấy, không cắt tóc, không cắt vào người các bạn...rất nguy hiểm - TRò chuyện khi di chuyển xuống sân con đi theo hướng mũi tên và không khi ngang qua khu vực các bạn đang chơi | Trò chuyện cùng trẻ về công việc của cô giáo. Trò chuyện với trẻ về tình cảm của cô giáo với các bạn trong lớp. Trò chuyện với trẻ về tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường. Trò chuyện cùng trẻ về giữ gìn vệ sinh môi trường. Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. - Trò chuyện với trẻ khi người lớn: Cô giao, ba mẹ ông bà hỏi gì thì phải trả lời bắt đầu bằng từ dạ như vậy mới thể hiện được dự lễ phép - Yêu thương các bạn trong lớp, không dùng tay chọc vào mắt, mũi bạn như vậy rất nguy hiem | MT72, MT52, MT54 |
| Hoạt động học | T2 | GDPT NGÔN NGỮ Đề tài: Sự tích chú Cuội cung trăng" (MT56) GDPT NHẬN THỨC (SÂN SAU) Đề tài: Sự đổi màu của nấm | GDTP NHẬN THỨC Đề tài: Phía trước - sau (MT39) GDPT NHẬN THỨC (SÂN SAU) Đề tài "MƯA SẮC MÀU" (MT21) | GDPT NHẬN THỨC ĐỀ TÀI: Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu. (MT23) GDPT NHẬN THỨC (SÂN SAU) ĐỀ TÀI: KPKH " Lốc xoáy mini" | GDPT NHẬN THỨC ĐỀ TÀI: Hình chữ nhật, hình tam giác. (MT37) GDPT NHẬN THỨC (SÂN SAU) ĐỀ TÀI: Trồng lúa | GDPT THẨM MỸ ĐỀ TÀI: Dạy hát "Cô giáo" (MT88) GDPT NHẬN THỨC (SÂN SAU) ĐỀ TÀI: Trồng khoai lang | MT56, MT88, MT94, MT39, MT7, MT21, MT3, MT23, MT69, MT22, MT37, MT77, MT4 |
| T3 | GDPT NHẬN THỨC Đề tài:" Tìm hiểu về ngày tết trung thu GDPT THẨM MỸ Đầ tài: Làm lồng đèn (MT94) | GDTP NGÔN NGỮ: ĐỀ TÀI: kể chuyện "Chú dê đen" (MT56) GDPT THẨM MỸ (P.AN) ĐỀ TÀI: VĐTN " Thật là hay" | GDPT NHẬN THỨC ĐỀ TÀI: CCKNS: Tìm hiểu đồ dùng đồ chơi (MT69) GDPT THẨM MỸ (P.AN) ĐỀ TÀI: Hát "Đu quay" (MT88) | GDPT NGÔN NGỮ ĐỀ TÀI: Kể chuyện " Chiếc áo mới" (MT56) GDPT THẨM MỸ (P.NT) ĐỀ TÀI: Vận động bài ca tôm cá | GDPT NHẬN THỨC ĐỀ TÀI: Tìm hiểu về cô giáo GDPT THẨM MỸ ( P.NT) ĐỀ TÀI: Vận động "Cô giáo em" |
| T4 | GDPT THẪM MỸ đề tài "Hát Rước đèn tháng 8" (MT88) GDPT THỂ CHẤT Đề tài: Ném bóng vào rổ | GDPT TÌNH CẢM -KỸ NĂNG XÃ HỘI ĐỀ TÀI: Dạy trẻ biết tôn trọng thức ăn GDPT NGÔN NGỮ ĐỀTÀI: Kể chuyện " Cáo thỏ và gà trống" | GDPT THẨM MỸ ĐỀ TÀI: Làm đồ chơi "Khẩu trang mỏ vịt" HĐ LỄ HỘI ĐỀ TÀI: Sản phẩm tặng mẹ 20/10 GDPT TÌNH CẢM -KH XÃ HỘI ĐỀ TÀI: Ứng xử trước các tình huống nguy hiểm với vật nuôi trong gia đình | GDPT TÌNH CẢM- KỸ NĂNG XÃ HỘI ĐỀ TÀI: KNS "Dạy trẻ có thói quen chào hỏi xưng hô lễ pháp với người lớn" (MT77) RÈN KỸ NĂNG SỬ DỤNG KÉO | LQTPVH: Kể chuyện "Món quà cô giáo" GDPT TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI ĐỀ TÀI: Rèn kỹ năng chuẩn bị bàn ăn |
| T5 | GDPT TÌNH CẢM&KỸ NĂNG XÃ HỘI Đề tài: Ngày hội cổ tích trăng rằm RÈN ĐỌC THƠ "TRUNG THU ĐẾN" | GDPT THẨM MỸ ĐỀ TÀI: Vẽ con sứa (MT7) GDPT THỂ CHẤT ĐỀ TÀI: Bật nhảy liên tục về phía trước (MT3) | GDPT THỂ CHẤT (P.TC) ĐỀ TÀI: Đi trên dây, đầu đội túi cát HĐ LỄ HỘI ĐỀ TÀI: Sản phẩm tặng mẹ 20/10 | GDPT THẪM MỸ: ĐỀ TÀI: Tô màu và trang trí dĩa nhựa (MT94) GDPT THỂ CHẤT ĐỀ TÀI: Đập và bắt bóng tại chỗ (MT3) | LQVT: Xác định phía trên - dưới (MT39) GDPT THỂ CHẤT(P.TC) ĐỀ TÀI: Bò chui qua cổng, ném trúng đích đứng (MT4) |
| T6 | GDPT NHẬN THỨC Đề tài: Ghép đôi CỦNG CỐ KIẾN THỨC TRONG TUẦN | GDPT TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI ĐỀ TÀI: Dạy trẻ cảm ơn và xin lỗi chân thành HĐNT: Nhảy cao chạm bóng | CỦNG CỐ LẠI KIẾN THỨC TRONG TUẦN (MT22) GDPT THẨM MỸ Đề tài: Tái chế xe ô tô | GDPT TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI ĐỀ TÀI: Yêu mến, quan tâm đến mọi người GDPT NHẬN THỨC ĐỀ TÀI: Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan | GDPT THỂ CHẤT: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh CỦNG CỐ LẠI KIẾN THỨC TRONG TUẦN |
| Hoạt động ngoài trời | T2 | +KPKH: "Sự đổi màu của nấm" ( tiết 2) +Chơi Cát + Đi xe đạp | - KPKH: Mưa sắc màu ( tiết 2) - Chơi Cát nước (N2) - Đi xe đạp | - KPKH: Lốc xoáy mini (tiết 2) - Chơi Cát - Đi xe đạp | +KPKH: Trồng lúa (tiết 2) - Đi xe đạp - Chơi cát nước | + KPKH: Trồng khoai lang (tiết 2) + Chơi cát + Đi xe đạp | MT2, MT5, MT82, MT3, MT4 |
| T3 | +TCVĐ: Kiến tha mồi ( NHÀ XE) CC: Trẻ chia thành hai đội, lần lượt mỗi bạn sẽ lên lấy 1 quả bóng để cao lên đầu và nhảy liên tục qua các vòng đến vạch đích và thả bóng vô rổ. LC: Nếu hết thời gian đội nào tha được nhiều bóng nhất sẽ thắng. Lúc vận chuyển làm rơi bóng phải quay về điểm xuất phát + Vẽ phấn trên sân | - Quan sát: HKhu vực cây lộc vừng - Trò chuyện củng trẻ + Kể cho cô con đã thấy gì? +Cô đố con những chữ trên đây là gì? + các cô viết những dòng chữ này để làm gì? - Cô và trẻ cùng đọc lại các câu châm ngôn tại góc - Trò chơi vận động: Di chuyển bằng bàn tay, bàn chân chuyền bóng qua các vòng + CC: Trẻ chia thành 2 đội, xếp thành 2 hàng. Khi có hiệu lệnh trẻ dùng bàn ban, bàn chân di chuyện theo hướng ngang, lần lượt để bóng qua các vòng đến vạch đích thì đứng lên bỏ bóng vào rổ và cahy5 về cuối hàng đến bạn tiếp theo + LC: Đội nào chuyền được nhiều bóng thì chiến thắng | +Quan sát cảnh trang trí lễ hội 20/10 , cho trẻ thời gian quan sát, sau đo cô đặt câu hỏi cho trẻ trả lời - Con thấy sân trường hôm nay thế nào? - Có gì đặt biệt? - Thế sắp tới đây là ngày gì? +Chơi vận động: Trèo lên, xuống 5 gióng thang. | + Quan sát lá cờ: - Tại sao lá lại bay được? - Lá cờ bay được nhờ gì? - Có những màu nào của lá cờ, các bạn hãy đếm thử xem +Trò dân gian: Cướp cờ - CC: Trẻ chia thành 2 đội, lần luột mỗi đội sẽ chạy lên lấy cờ đem về đội mình. - LC: đôi nào cướp được nhiều cở sẽ thắng | - Quan sát: Quan sát các cô trong trường + Cô đang làm gì? + Cô tổ chức trò chơi gì cho các bạn? + Đó được gọi là hoạt động gì? + Cô giới thiệu thêm các công việc của cô giáo khi ở trường - Trò chơi dân gian: Chơi lộn cầu vồng. Trẻ đọc thuộc đồng dao và biết phối hợp thực hiện cùng bạn. |
| T4 | +Quan sát: Các loại lồng đèn trung thu - Cô cho trẻ tham quan lồng đèn của các lớp. Trò chuyện cùng trẻ - Con thấy lồng đèn này có hình gì? - Nó được làm từ những NVL nào? - lồng chơi khi nào? +Trò chơi vận động: Ném bóng vào rổ | +Quan sát nhà cao tầng - Con thấy ngôi nhà này như thế nào, cùng đếm vối cô xem có mấy tầng - Ngôi nhà này do ai làm ra, những chú thợ xây đang làm gì trên đó - Khi chơi, chúng ta có nên chơi gần khư vực này không? tại sao? +Chơi dân gian: Nhảy lò cò | +Chơi dân gian: Trồng nụ trồng cà CC: Một nhóm chọn ra 2 trẻ ngồi xuống sàn đối diện nhau chổng bàn chân lên nhau, các trẻ còn lại trong đội sẽ nhảy qua 2 bàn chân của 2 bạn đang ngồi. Sau moi64 lền trẻ lại chồng cao hơn LC: Trẻ nhàu nhảy mà chạm vào chân bạn thì tahy chỗ cho bạn - Chơi đồ chơi trên sân trường | + Trò chơi vận động: Cá bơi trên cạn - CC: Trẻ chia thành 2 đội, lần luợt từng bạn của mỗi đội dùng cây quạt và quạt cho chú cá giấy bơi được về đích - LC: Chỉ được dùng quạt, đội nào tới đích nhanh nhất sẽ giành chiến thắng +Chơi tự do với đồ chơi khu vận đong | - Trò vận đông : Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối. (MT3) - Chơi đồ chơi trên sân trường: trèo lên xuống thang, đi thang dây... |
| T5 | +Chơi vận động: Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. Cô cho trẻ nhắc lại cách chơi và luật chơi + Chơi tự do :Trẻ biết quan tâm giúp đỡ bạn: chơi với bóng | - Vận động: Bật nhảy liên tục về phía trước (tiết 2) - Vẽ phấn trên sân trường | - Chơi vận động: Đi trên dây, đầu đội túi cát (tiết 2) CC: Trẻ chia thành 2 đội, mỗi lượt 1 lên thực hiện. Tiếp thục đến bạn khác LC: Khi chạy trẻ thực hiện đi đúng tư thế và không làm rơi túi cát (MT5) - Quan sát: Cây chuối + Các bạn tnhìn thấy gì trên cây chuối? + Trái chuối có màu gì? Chuối chín có màu gì + Hình dạng nó ra sao? | Vận động: Đập và bắt bóng tại chỗ (tiết 2) - Quan sát khu vực trưng bày tranh tạo hình của các khối lớp | - Trò chơi vận động : Bò chui qua cổng ném trúng đích đứng (tiết 2) (MT4) - Quan sát: Hàng hoa trang + Các biết đâu là hoa gì ? +Tại sao bác nông dân lại trồng thành hàng như vậy? +Hoa có đặc điểm gì? |
| T6 | +TCDG: Cá sấu lên bờ CC; Chọn một trẻ làm cá sấu, những trẻ còn lại làm người đi tắm biển. Cá sấu sẽ tìm bắt người đi tắm biển LC: Nếu để cá sấu bắt thì người bị bắt sẽ ra thay làm cá sấu. cá sấu không được phép lên bờ | + Chơi vậ động: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi. (MT2) - Quan sát vườn hoa của chú nông dân. Cô cho trẻ thời gian quan sát + Trong vườn hoa có những loại hoa gì + Màu sắc nó như thế nào? + tại sao lại có con ông bay quanh vườn hoa? | - Chơi vận động: Chuyển vòng bằng bụng +CC: Trẻ chia thành 2 đội, lần lượt mỗi đội 2 bạn để vòng trên bụng di chuyển đến vạch đcí và thả vào trụ của đội mình +LC: Khi di chuyển nếu vòng rơi phải quay về đểm xuất phát - Chơi tự do với đồ chơi sân trường, nhặt lá vàng, tưới cây... | - Giữ gìn vệ sinh môi trường, nhặt rác, tưới cây (MT82) +Trò chơi vận động:Đi dích đát theo vật chuẩn (MT3) | - Quan sát vườn rau của bác nông dân + Ở đây có những loại rau gì? +Con còn thấy nó ở đâu? + Rau có lọi ích gì cho chúng ta? +Khi con ngời ở đây con thấy không khí như thế nào? - Chơi dân gian: nhảy lò cò |
| Hoạt động chơi góc | -Góc tạo hình : Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét. (MT95) +Góc xây dựng: Sau khoi chơi biết thu dọn đồ chơi gọn gàng, đúng nơi. Tự chơi ở mức chủ động nhưng cần sự giúp đỡ gợi ý của giáo viên +Góc phân vai: Trẻ tập đóng vai cô bán hàng: bánh trung thu, lồng đèn. +Góc toán: Trẻ nhận biết được số lượng 3. Vẽ thêm để tạo hình có số lượng 3, chơi domino con vật, ghép hình +Âm nhạc: Hát bài" Rước đèn tháng 8". các bài hát về Trung thu +Góc tạo hình: Vẽ, xé dán trang trí lồng đèn. Trang trí trung thu của lóp (MT98) +Góc kỹ thuật: Mở ổ khóa, vặn tua vít, lắp ghép ống nước +Góc văn học: - Bé đọc truyện và nghe cô kể chuyện: Tích Chu, Sự tích Chú Cuội | Góc tạo hình: - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối... ( MT6) - Vẽ sáng tạo trên ly giấy - In hình có sặn trên giấy (MT6) Góc xây dựng: - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.(MT24) - Xây nhà theo mô hình cho trước, bố trí ngôi nhà phù hợp (MT24) - Góc phân vai: Trẻ hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm Bước đầu thể hiện tình huống giả bộ khi chơi +Góc văn học: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể . Trẻ biết đọc truyện " Dê chú dê đen" qua các tranh vẽ - Tập kể chuyện sáng tạo cho các bạn nghe - Góc âm nhạc:Trẻ Nghe bài hát, bản nhạc thiếu nhi Trẻ hát đúng giai điệu bài hát" Múa cho mẹ xem" + Góc toán: Bé tuân thủ nội quy góc chơi. Thực hiện các trò chơi góc: Đồ và gắn đúng số lượng, Gắn lá cho cây theo số lượng, cặp hình giống nhau, Ghép hình theo mẫu... (MT28) | - Góc toán: So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.Phân loại đồ dùng đồ chơi.tạo nhóm số lượng. Đomino chữ số (MT26) - Goc phân vai:Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm. Biết phân vai chơi, sử dụng những từ ngữ nói về gia đình (MT51) +Góc văn học: Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhỡ. Kể lại các câu chuyện đã được nghe, kể chuyện " Cáo Thỏ gà trống, Tích chu, chú dê đen" (MT53) - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.(MT62) - Tập kể chuyện cho các bạn cùng nghe, các câu chyện đã được cô kể ở lớp (MT62) +Góc tạo hình: Làm thiệp tặng mẹ 20/10. sao chép các câu chúc mừng mẹ. Gói quà, trang trí lớp học (MT66) - Góc xâu dựng: Tuân thủ nội quy góc chơi, xây các không gian liền nhau, tạo thành mô hình lớn | - Góc xây dựng: Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong. Gọi được tên công trình xây dựng (MT70) + Góc âm nhạc: Nghe bài hát, bản nhạc về thiếu nhi và cùng vận động theo nhạc ( Múa cho mẹ xem, bài ca tôm cá) (MT86) - Góc tạo hình: Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm. Vẽ phối hợp các nét thẳng ( vẽ ô tô, vẽ ngôi nhà). (MT90) +Góc học tập: Trẻ tuân thủ quy tắc và nội quy khi chơi, biết gắn ký hiệu chơi vào góc. Chơi đồ chữ số và gắn số lượng, gắn số lượng cho cây, cặp hình giống nhau, ghép hình theo mẫu... +Góc văn học: Xem các loại sách khác nhau. BƯớc đầu tập đóng kịch và kể cho các bạn cùng nghe (MT62) +Góc phân vai: Trẻ biết phân vai chơi, cách xưng hô, chào hỏi...Biết chơi đúng luật sử dụng đúng đồ dùng đồ chơi | +Góc xây dựng: - Trẻ tự chơi ở mức có sự trợ giúp của giáo viên.Trẻ gọi tên được công trình xây dựng, vật liệu xây dựng. Trẻ hình dung mô hình trước khi chơi . Bước đầu biết liên kết góc chơi +Âm nhạc: Nghe hát các bài hát về cô giáo. Vận động theo nhạc, múa minh họa +Góc phân vai: Trẻ phản ánh được cảnh sinh hoạt của gia đình, cảnh buôn bán.Trẻ tạo được các tình huống mới đơn giản trong khi chơi.. +Góc văn học: Kể truyện theo tranh " Món quà của cô giáo" và các câu chuyện đã nghe cô kể trên lớp +Góc toán: Ghép tranh cô giáo. Trẻ nhận biết được hình dáng và trang phục của cô giáo mầm non. Trò chơi làm quen với chữ cái, ghép hình theo mẫu (MT22) Tạo hình: Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối... (MT91) +Tạo hình: vẽ cô giáo, hoàn thành sản phẩm trang trí cái dĩa (MT7) | MT95, MT98, MT6, MT24, MT28, MT26, MT51, MT53, MT62, MT66, MT70, MT86, MT90, MT22, MT91, MT7 |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Vệ sinh răng miệng (MT14) - Trẻ biết ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất dinh dưỡng. - Bé gấp nệm sau khi ngủ dậy - Lấy thức ăn đi đúng chiều - Nhận ra ký hiệu bàn chải - Không cười đùa noi chuyện khi ăn | Đi vệ sinh đúng nơi quy định (MT14) - Bê ghế và đặt ghế xuống nhẹ nhàng - Ăn xong biết để tô riêng, muỗng riêng - Trật tự yên lặng trong giờ học | - Đi vệ sinh đúng nơi quy định - Biết dội nước cho sạch (MT14) - Không nói chuyện đùa nghịch trong giờ ăn - Tự giác đánh răng sau khi ăn - Khi sổ mũi biết dùng giấy mềm để lau | - Trẻ có thói quen mời cô mời bạn khi ăn. - Trẻ có thói quen thay quần áo đúng nơi quy định - Trẻ biết tự giác trải nệm gọn gàng khi ngủ. (MT13) - Biết đánh răng sau khi ăn không cần cô nhắc nhỡ | - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng. - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. - Trẻ biết nói tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh. (MT11) - Đi xe đạp -Đọc thơ, ca dao... | MT14, MT13, MT11 |
| Hoạt động chiều | - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. - Bé đọc các bài thơ, đồng dao. - Một số qui định ở lớp, ở trường và nơi công cộng: sau khi chơi cất đồ chơi đúng nơi qui định, trật tự khi chơi . - Làm các vỡ bài tập - Đi xe đạp | - Đọc thơ" Cô dạy" - Ôn xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước - phía sau) - Gấp quạt giấy - Đọc đồng dao ( lộn cầu vồng, thơ( Cô dạy) - Làm vỗ tập tạo hình, khám phá khoa học | - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. - Tô đồ hình dạng xe ô tô - Chơi trò chơi "Ai nhanh hơn". - Nói tên một số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản. - Làm vỗ toán và tạo hình - Nói lời yêu thương với mẹ - Tặng quà cho mẹ ngày 20/10 | - So sánh sự khác nhau và giống nhau của hình chữ nhật, hình tam giác - Lắp ghép các hình hình học( vuông, tam giác, chữ nhật) thành hình mới theo ý thích trẻ. - Nghe cô dạy và cả lớp cùng đọc bài thơ" Bập bênh" - Làm các vỡ bài tập - Bé đi xe đạp | - Bé nghe nhạc và hát bài " Cô giáo". - Bé đọc thơ " cô giáo" - Đọc thơ" Cô và mẹ" - Cùng cô chuẩn bị bài học ngày mai - Làm vỡ bài tập - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác; phía trên - phía dưới Bé đọc đồng dao và chơi " nu na nu nống" | |
| Chủ đề - Sự kiện | Trung thu | | | Đồ dùng đồ chơi | Cô giáo Cô giáo | |