|
Thời gian/hoạt động
|
Tuần 1
Từ 01/09 đến 05/09
|
Tuần 2
Từ 08/09 đến 12/09
|
Tuần 3
Từ 15/09 đến 19/09
|
Tuần 4
Từ 22/09 đến 26/09
|
Mục tiêu thực hiện
|
|
Đón
trẻ, thể dục sáng
|
Hô hấp: Hít vào, thở
ra.
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang
2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân).
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.Hai
tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp
tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống
hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống
hông, chân bước sang phải, sang trái.
- Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa
một chân về phía trước, một chân về sau. (MT1)
|
MT1
|
|
Trò
chuyện:
|
-Trò chuyện về một số
qui định ở lớp, ở trường : sau khi chơi cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định,
trật tự khi ăn khi ngủ; bỏ rác đúng nơi quy định
- Trò chuyện cùng trẻ
về nề nếp lớp học của bé.
- Trao đổi cùng trẻ về
các đồ chơi có trong lớp của mình.
- Trò chuyện về ngày hội
bé vui đến trường (MT50)
|
- Trò chuyện về cách
chào hỏi lễ phép khi gặp cô chú trong trường và có người lạ vào lớp.
- Trò chuyện về các
phòng học của trường và chức năng của những phòng học.
- Nghe các bài hát về
trường học. (MT99)
- Trò chuyện về các nội
quy lớp học của trẻ
|
Trò chuyện: Nội qui
trong lớp học và hành vi nào không tốt khi chơi cùng bạn
- Không đánh bạn, không giành đồ chơi...
- Khi chơi các bạn biết chia sẽ, hợp tác cùng bạn
(CS31)
- Trò chuyện về thực
hiện lời chào buổi sáng cùng cô với tâm thế vui vẻ hứng khởi khi đến lớp
- Đặc điểm, sở thích của
mình và bạn trong lớp học của bé
- Trò chuyện với trẻ
biết chờ đến lượt khi tham gia hoạt động (CS47)
- Trẻ biết chào hỏi cô
trước khi vào lớp và chào hỏi ba mẹ khi đi học (CS54)
|
Trò chuyện:
- Cô tuyên dương khích lệ những bạn đi học sớm
tập thể dục
- Cô cho trẻ đọc ôn lại
bài thơ tình bạn, khuyến khích những trẻ thuộc đọc thơ trước lớp cho các bạn
cùng nghe
- Trò chuyện với trẻ về
cảm xúc vui vẻ khi đến lớp (CS65)
- Trò chuyện với trẻ về
việc đi học sớm các con sẽ được tập thể dục , có lợi ích gì.
- Trò chuyện công dụng
của đồ dùng đồ chơi trong lớp
- Trò chuyện về sự kiện
sắp xảy ra mà trẻ biết (MT51)
|
MT50, MT99, CS31,
CS47, CS54, CS65, MT51
|
|
Hoạt
động học
|
T2
|
NGHĨ LỄ
2/9
|
GDPT THẨM
MỸ
Đề tài: Dạy hát " Lớp chúng ta đoàn kết" (CS100)
- Ôn rèn
kỹ năng lau mặt và rửa tay đúng cách
- Vì sao các con phải rửa tay và lau mặt đúng cách
- Trẻ nói lên khả năng hiểu biết của mình
- Cô mời cá nhân trẻ thực hiện
- Mời nhóm lên thực hiện
- Cô quan sát và sửa sai cho trẻ và tuyên dương khen ngợi trẻ thực hiện đúng
cách (MT11)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Vật chìm ,Vật nổi (MT26)
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Nhận biết khối cầu, khối trụ (MT40)
|
GDPT THỂ
CHẤT
Đề tài: Chuyền bóng qua đầu (phòng thể chất) (MT3)
GDPT NHẬN
THỨC
Ôn rèn: Tự lau mặt, chải răng hằng ngày
Mục đích: Trẻ thực hiện đúng kỹ năng lau mặt, đánh răng
Hoạt động 1:
- Cô kể trẻ nghe câu chuyện "Gấu con bị sâu răng"
- Cô đàm thoại với trẻ về nội dung câu chuyện và giáo dục trẻ.
Hoạt động 2:
- Cô cho trẻ xem video lau mặt và đúng răng đúng cách. (CS16)
|
MT11, CS5, MT23, MT99,
CS100, CS120, MT28, CS47, CS91, CS102,
MT26, MT40, MT76, CS64, MT62, CS6, MT3,
CS16, MT68, CS104, CS35
|
|
T3
|
NGHĨ LỄ
2/9
|
GDPT
TCKNXH
Đề tài: Trường mầm non (MT23)
Ôn rèn
phân loại đồ dùng đồ chơi trong lớp
- Cô cho trẻ phân loại đồ dùng đồ chơi theo từng loại
+ Chất liệu: giấy, nhựa, gỗ,...
+ Công dụng: dùng để vẽ, cắt, dán,...
- Cô và tre cùng nhau phân loại đồ chơi và phân về các góc chơi. (MT28)
|
GDPT NGÔN
NGỮ:
Đề tài: Chữ a,c (in thường) (CS91)
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Tên của bé (MT76)
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Chữ Ô, U (MT68)
GDPT NHẬN
THỨC
Ôn rèn chỉ số 104: Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.
Mục đích: Trẻ đếm nhận biết được chữ số
Hoạt động 1:
- Trẻ tạo nhóm theo yêu cầu của cô và trẻ đếm số lượng nhóm vừa tạo.
Hoạt động 2:
-Trẻ lấy đồ dùng đồ chơi đúng số lượng theo yêu cầu của cô. (CS104)
|
|
T4
|
Rèn kỹ
năng: Nhận biết ký hiệu tủ cặp, bàn chải
|
GDPT THẨM
MỸ ( Phòng nghệ thuât)
Ôn rèn vận động bài hát " Lớp chúng mình"
- Cô làm mẫu cho trẻ xem vận động theo nhịp bài hát
- Cho trẻ thực hiện (MT99)
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Chữ o, ă( in thường) (CS91)
|
GDPT NGÔN
NGỮ
Đề tài: Gà tơ đi học (CS64)
Ôn rèn kỹ
năng: Xếp hàng khi đợi đến lượt
- Cô trò chuyện với trẻ:
+ Tại sao mình phải xếp hàng chờ đến lượt?
+ Hậu quả khi không xếp hàng, chen lấn xô đẩy nhau là gì?
- Giáo dục trẻ: Khi lấy cơm, chúng ta phải biết xếp hàng chờ đến lượt, không
chen lấn, xô đẩy bạn. (CS47)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Toán "Nhận biết số lượng 6 và chữ số 6" (CS104)
GDPT TÌNH
CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI
Đề tài: Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày
- Hoạt động 1:
+ Trẻ quan sát lớp học có rác như dây thun cột tóc, giấy vụn, ....
+ Cô trò chuyện với trẻ phải chủ động nhặt rác bỏ vào thùng rác đúng nơi quy
định và giáo dục trẻ chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày như: phụ
giúp cô chuẩn bị bàn ăn, cất cặp, dép, ...
- Hoạt động 2:
+ Cô cho trẻ sắp xếp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi quy định. (MT11)
|
|
T5
|
Rèn kỹ
năng: Lau mặt, rửa tay (MT11)
|
GDPT NHẬN
THỨC
Đề tài: Truyện " Thỏ trắng đi học" (CS120)
GDPT
TCKNXH: Ôn rèn kỹ năng: Xếp hàng khi đợi đến lượt
- Cô trò chuyện với trẻ:
+ Tại sao mình phải xếp hàng chờ đến lượt?
+ Hậu quả khi không xếp hàng, chen lấn xô đẩy nhau là gì?
- Cô giáo dục trẻ: Trong 1 tập thẻ, chúng ta phải biết xếp hàng chờ đến lượt,
không chen lấn, xô đẩy nhau và biết nhường nhịn, giúp đỡ lẫn nhau. (CS47)
|
GDPT THẨM
MĨ
Đề tài: Dạy hát bài Lớp chúng mình rất vui (MT99)
Ôn rèn:
Chỉ số 6 Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ. (CS6)
|
GDPT THẨM
MỸ
Đề tài: Cắt dán hình tròn tạo thành các con vật (CS102)
Ôn rèn kỹ
năng: Nói được địa chỉ, những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non
- Đàm thoại với trẻ:
+ Trường của con đang học tên là gì?
+ Bạn nào biết địa chỉ của trường mình là ở đâu?
+ Trường Đỗ Quyên có những đặc điểm nổi bật nào? (màu sắc, số tầng lầu, quang
cảnh xung quanh....)
- Cô giới thiệu địa chỉ trường và 1 số đặc điểm nổi bật cho trẻ dễ nhận biết (CS35)
|
|
T6
|
Rèn kỹ
năng: Thay đồ, gấp quần áo (CS5)
|
GDPT NHẬN
THỨC ( Góc khoa học của tổ)
Đề tài: Thí nghiệm " Chanh sủi bọt màu"
GDPT THẨM
MỸ
Đề tài: Vẽ trường mầm non của bé (CS102)
|
GDPTTCKNXH
Đề tài: Xin lỗi - cảm ơn (MT62)
Cũng cố
kiến thức trong tuần chủ đề: Tên của bé
*Hoạt động 1:
- Tìm chữ a,c trong các thẻ từ tên của bé
- Trẻ nào tìm được nhiều thẻ từ có chứa chữ a, c thì sẽ chiến thắng
*Hoạt động 2:
- Trẻ sao chép lại các thẻ từ có chứa chữ a,c trong truyện" Gà tơ đi học"
|
GDPT NHẬN
THỨC ( Góc khoa học)
Đề tài: Thí nghiệm " Chanh sủi bọt màu" (MT26)
Hoạt động học
GDPT THẨM
MỸ
Đề tài: Dạy hát " Em yêu cây xanh" (CS100)
|
|
Hoạt
động ngoài trời
|
T2
|
|
Quan sát:
Cây khế
- Trái khế có hình dạng như thế nào?
- Làm cách nào để bảo vệ cây?
- Cây mang lại cho con người những lợi ích gì?
TCVD: Chuyền bóng bằng dĩa
- Rèn kỹ năng đoàn kết, chơi đúng luật.
|
Quan sát:
Cây khế
- Các con nhìn xem cây khế có gì nè
- Àh khế có rất nhiều trái
- Trái khế có hình dạng như thế nào?
- Khi chín thì trái khế sẽ chuyển sang màu gì?
TCVĐ: Vượt qua chướng ngại vật đưa bóng về rổ
Cách chơi: Trẻ chia làm 3 đội lần lượt trẻ của các đội bật qua các vòng tiếp
tục chạy dích dắc lấy bóng bỏ vào rổ xong chạy về đập tay bạn và đi sau hàng
đứng rồi đến bạn tiếp theo trong đội thực hiện đến khi nào hiều lệnh thời
gian kết thúc.
Luật chơi: Trẻ của các đội không chạm vào chướng ngại vật và lấy bóng bỏ vào
rổ của đội mình được nhiều nhất thì đội đó giành chiến thắng (MT22)
|
* Quan
sát: Khu vui chơi
- Con thấy khu vui chơi này như thế nào?
- Khu vui chơi gồm những đồ chơi nào?
- Con thích nhất trò chơi nào? Vì sao?
* TCVĐ: Kéo co
Chuẩn bị:
- Một sợi dây thừng
- Vẽ 1 vạch thẳng làm ranh giới giữa hai đội.
* Luật chơi:
- Bên nào giẫm vào vạch chuẩn trước là thua cuộc.
* Cách chơi:
- Chia trẻ thành hai nhóm số lượng bằng nhau, tương đương sức nhau, xếp thành
hai hàng dọc đối diện nhau. Mỗi nhóm chọn một trẻ khoẻ nhất đứng đầu hàng ở vạch
chuẩn, cầm vào sợi dây thừng và các bạn khác cũng cầm vào dây. Khi có hiệu lệnh
của cô thì tất cả kéo mạnh dây về phía mình. Nếu người đứng đầu hàng nhóm nào
dẫm chân vào vạch chuẩn trước là thua cuộc. (CS42)
|
MT76, MT22, MT6, CS31,
MT37, CS12, CS52, MT3, MT28, MT25, CS42
|
|
T3
|
|
TCDG: Mèo
đuổi chuột
- Rèn trẻ chơi đúng luật, không xô đẩy nhau khi chơi.
Chơi tự do với đồ chơi vận động ( Nhóm 2)
Chơi cát ( Nhóm 1)
|
TCDG: Cá
sấu lên bờ
- Rèn trẻ kỹ năng chơi không xô đẩy, chen lấn bạn khi chơi
TC tự do: Nhảy bao bố
- Rèn sức bền và khéo léo không bị ngã cho trẻ khi chơi (CS31)
|
TCDG: Rồng
rắn lên mây
- Rèn trẻ biết cách chơi và không chen lấn xô đẩy bạn
TCVĐ: Cướp cờ
- Rèn trẻ kỹ năng khéo léo nhanh nhẹn (CS52)
|
|
T4
|
|
Quan sát:
cây xoài
- Chúng ta cần làm gì để cây luôn tươi tốt?
- Trái xoài sống và chín khác nhau ở điểm nào? Vị của chúng như thế nào?
TCVD: Vượt chướng ngại vật, ném bóng vào rổ
- Cách chơi: Chia trẻ thành hai đội với số lượng bằng nhau. Khi nghe hiệu lệnh
bắt đầu, các thành viên của mỗi nhóm lần lượt chạy dích dắc, sau đó bật liên
tục qua 5 chướng ngại vật và lấy bóng ném vào rổ. Sau đó di chuyển về cuối
hàng và đập tay cho thành viên kế tiếp trong nhóm tiếp tục thực hiện.
- Luật chơi: Các thành viên trong nhóm trong lúc bật qua chướng ngại vật mà
chân chạm vào chướng ngại vật thì sẽ phải quay về và bắt đầu lại từ vạch xuất
phát. Bóng nào ném vào rổ thì sẽ được tính điểm. (MT76)
|
Quan sát:
Cây mảng cầu
- Con thấy cây mảng cầu phát triển như thế nào?
- Cây cần gì để phát triển xanh tốt
TCVĐ: Kẹp bóng
- Rèn kỹ năng khéo léo khi vận động (MT6)
|
Quan sát:
Cây chuối ( Nhà xe)
- Lá cây chuối có hình dạng như thế nào?
- Cần làm gì để cây được tươi tốt?
- Cách chăm sóc cây như thế nào?
Vẽ tự do với phấn (MT28)
|
|
T5
|
|
TCDG: Chim
sổ lồng
- Cách chơi: Hai trẻ đứng đối diện nhau cầm 2 tay nhau giơ cao lên làm lồng.
Mỗi lồng có một trẻ làm chim. (Số lồng ít hơn số chim là 1). Trẻ chưa có lồng
đứng ngoài làm chim đợi tính hiệu tín hiệu. Khi có tín hiệu “đổi chim”, tất cả
chim trong lồng phải chạy và tìm lồng khác. Khi nghe tín hiệu “đổi lồng”, tất
cả chim đứng yên , hai trẻ làm lồng phải chạy đi tìm chim khác cho lồng của
mình.
- Luật chơi:Trẻ nào không tìm được lồng thì thua cuộc.
TCVD: Vượt chứng ngại vật, ném bóng vào rổ.
- Rèn trẻ nắm rõ luật chơi và cách chơi.
|
Chơi cát:
(nhóm 1)
- Rèn trẻ chơi không ném cát lên người bạn khi chơi, tạo nên lâu đài, tạo
hình con vật...
Buổi chiều:
- chơi tự do với đồ chơi ngoài trời (MT37)
|
Chơi cát:
(nhóm 1)
- Rèn trẻ biết hợp tác cùng bạn, tạo nên lâu đài ... (MT25)
|
|
T6
|
|
TCDG: Chim
sổ lồng
- Thể hiện sự khéo léo và đoàn kết khi chơi cùng bạn.
TCVD: Kẹp bóng
- Cách chơi: chia lớp ra làm 2 đội mỗi đội 6-7 bé. Các thành viên đầu hàng lần
lượt lấy bong bóng kẹp vào giữa 2 chân, sau đó bật về phía trước tới vạch mức
bên kia, sau đó cầm quả bong bóng chạy về đưa cho bạn tiếp theo.
- Luật chơi: Các thành viên trong quá trình chơi không làm rơi bóng, bóng rơi
ở đâu nhặt bỏ lại ở chỗ đó và di chuyển tiếp tục.
|
TCDG: Chi
chi chành chành
- Rèn trẻ biết cách chơi và rủ bạn chơi cùng
TCVĐ:
- Chạy 18m trong thời gian 5-7 giây
- Rèn sức bền cho trẻ khi chơi (CS12)
|
TCDG: Chim
đổi lồng
- Cách chơi: Hai trẻ đứng đối diện nhau cầm 2 tay nhau giơ cao lên làm lồng.
Mỗi lồng có một trẻ làm chim. (Số lồng ít hơn số chim là 1). Trẻ chưa có lồng
đứng ngoài làm chim đợi tính hiệu tín hiệu. Khi có tín hiệu “đổi chim”, tất cả
chim trong lồng phải chạy và tìm lồng khác. Khi nghe tín hiệu “đổi lồng”, tất
cả chim đứng yên , hai trẻ làm lồng phải chạy đi tìm chim khác cho lồng của
mình.
- Luật chơi:Trẻ nào không tìm được lồng thì thua cuộc.
TCVD: Bật qua vật cản, ném bóng vào rổ.
- Rèn trẻ nắm rõ luật chơi và cách chơi.
- Buổi chiều chơi tự do với đồ chơi ngoài trời (MT3)
|
|
Hoạt
động chơi góc
|
|
*Góc học tập
Góc chữ viết:
- Sao chép cái o,a
- Trò chơi: Điền từ còn thiếu
Góc toán:
- Sao chép chữ số từ 1-10
- Trò chơi “Trúc xanh”
Chuẩn bị: thẻ hình, bảng,....
Hình thức: Trẻ chơi theo nhóm (2-3 bạn)
+ Cho trẻ oẳn tù xì, trẻ nào thắng sẽ luật 2 thể
hình. Nếu 2 thẻ hình giống nhau sẽ thuốc về mình, thẻ hình không giống nhau sẽ
nhường lượt cho người tiếp theo. Khi hết thẻ hình, bạn nào được nhiều cặp thẻ
hình nhất sẽ là người chiến thắng
+ Cô quan sát gợi ý cách chơi cho trẻ, khuyến
khích trẻ thảo luận với bạn khi chơi. (MT68)
Góc xây dựng:
- Trẻ và cô cùng thảo luận lên ý tưởng xây dựng:
Trường học của bé
- Có sự phấn hợp cùng nhau, sử dụng lời nói phù
hợp với vai chơi
-Nguyên liệu: Gạch xốp, mô hình xây dựng, bản
thiết kế,.... (MT25)
Góc âm nhạc:
- Sử dụng các dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp,
tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp) với bài hát, bản nhạc một cách phù hợp.
- Múa hát những bài hát về trường học: Vui đến
trường, ngày đầu tiên đi học,... (MT98)
Góc văn học:
- Cô gợi ý, khuyến khích trẻ kể lại các câu
chuyện đã học, nhận biết các trạng thái cảm xúc của nhân vật: vui, buồn
- Làm truyện: Cô giáo hươu sao (MT77)
Góc tạo hình:
- Xé cắt đường vòng cung, vẽ, nặn, tô màu về
Trường mầm non (CS6)
Góc phân vai:
- Chủ động thu dọn đồ chơi sau khi chơi.
- Biết sử dụng đúng cách xưng hô khi tham gia
chơi
- Chuẩn bị: đồ chơi bán hàng, tạp dề, bàn ghế,...
(CS47)
|
* Góc xây dựng:
- Trẻ xây trường lớp và biết đặt tên cho công
trình xây dựng
- Trẻ biết sử dụng vật thay thế khi chơi, mô
hình hài hòa cân đối, chi tiết sắc sảo, vững chắc
- Trẻ biết sữ dụng các vật liệu thảo luận ý kiến
cùng bạn khi chơi
Chuẩn bị: Ống chỉ, gạch xốp, cây xanh, khối gỗ...
- Trẻ sắp xếp từ các hình học tạo nên mô hình
lăng bác (MT37)
*Góc học tập
- Sao chép cái a
- Trò chơi: Tìm từ tương ứng với tranh (MT33)
*Góc tạo hình: Trẻ sử
dụng kéo cắt theo nét đứt của các hình vuông và tam giác
- Từ những hình vuông , tam giác tạo thành ngôi
nhà (MT101)
Góc phân vai:
- Trẻ chọn vai chơi và thảo luận với bạn
- Trẻ biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong
- Tre biết xưng hô đúng vai chơi khi tham gia
chơi
- Chuẩn bị: đồ chơi bác sĩ, áo bác sĩ, ống
nghe, bàn ghế, giấy, bút... (MT72)
Góc văn học:
- Trẻ cùng bạn kể lại các câu chuyện đã học, nhận
biết các trạng thái cảm xúc của nhân vật: vui, buồn (CS120)
*Góc âm nhạc:
-Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát, bản
nhạc
+Chuẩn bị: Vui đến trường, lớp chúng mình rất
vui,....
- Hình Thức:
+ Trẻ cùng nhau nghe bài hát. Thảo luận nhóm
hình thức vận động.
+ Trẻ từng nhóm lên thể hiện vận động cùng bài
hát của nhóm mình các nhóm còn lại cổ vũ cho nhóm lên vận động.
+Cô khuyến khích động viên trẻ trẻ mạnh dạn khi
tham gia vận động cùng bạn. (MT99)
*Góc toán:
- Ôn chữ số từ 1-5
- Trò chơi “Tìm số còn thiếu”
Chuẩn bị: Các que đã có số cho trước,....
Hình thức: Trẻ chơi theo nhóm
- Cho trẻ tù xì, trẻ nào thắng sẽ được que có số
và tìm số còn thiếu và tiếp tục đến bạn còn lại cứ chơi cho đến khi hết các
que số bạn nào được nhiều que số thì bạn đó giành chiến thắng
- Cô quan sát gợi ý khuyến khích trẻ khi chơi. (MT34)
|
Góc xây dựng:
- Trẻ xây dựng những mô hình đơn: vườn cây, vườn
rau, sở thú
- Cô cùng trẻ bàn bạc, đưa ra cách xây dựng
- Nguyên liệu: Mô hình xây dựng, cây xanh, gạch
xây dựng, cây rau, hủ sữa chua, lõi giấy... (CS32)
* Góc văn học:
- Trẻ kể chuyện theo nhiều cảm xúc khác nhau
câu chuyện 3 cô gái
- Trẻ cùng cô làm rối que câu chuyện: Dê đen và
dê trắng
- Trẻ tô màu các nhân vật truyện
- Trẻ cắt rời các nhân vật
- Cô hỗ trợ trẻ dán nhân vật lên que (CS41)
*Góc học tập
Góc chữ viết:
- Tìm từ có chứa chữ ô, u (MT23)
Góc dân gian: Cắp cua
Chuẩn bị: sỏi, giỏ
- cách chơi: 2 bạn oản tù xì bạn nào thắng thì
sẽ được cắp trước cho đến khi đầy tay trong 1 lần thì bỏ vào giỏ và đến lượt
bạn tiếp theo cứ thể chơi cho đến khi hết sỏi khi đếm lại sỏi bạn nào được
nhiều thì giành chiến thắng. (CS31)
* Góc phân vai:
- Trẻ chọn vai chơi và thảo luận với bạn
- Trẻ biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi xong
- Tre biết xưng hô đúng vai chơi khi tham gia
chơi
- Chuẩn bị: Sapa Làm đẹp, kẹp tóc, sơn móng tay
bàn ghế, giấy, bút... (CS65)
* Góc tạo hình:
- Trẻ vẽ và tô màu theo ý thích, tô mào không bị
chờm ra ngoài
* Góc toán:
- sao chép chữ số 1-6
- Trò chơi “Trúc xanh”
Chuẩn bị: Các cặp thẻ hình giống nhau
Hình thức: Trẻ chơi theo nhóm
+ Cho trẻ tù xì, trẻ nào thắng sẽ được lật hình
trước và tiếp tục bạn kia lật hình nếu hình bạn vừa lật giống với hình đã lật
trước thì bạn đó được lấy cặp thẻ hình đó. tiếp tục đến bạn còn lại cứ chơi
cho đến khi hết các thẻ hình bạn nào được nhiều hình thì bạn đó giành chiến
thắng
+ Cô quan sát gợi ý khuyến khích trẻ khi chơi. (MT29)
|
MT68, MT25, MT98,
MT77, CS6, CS47, MT37, MT33, MT101,
MT72, CS120, MT99, MT34, CS32, CS41,
MT23, CS31, CS65, MT29
|
|
Hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh
|
|
Giờ ăn:
- Biết xếp hành chờ đến lượt, đi đúng hướng và
biết tên gọi của các món ăn.
- Phụ cô sắp xếp bàn ăn (MT76)
Giờ ngủ:
- Biết trải nệm đúng vị trí bạn trai, bạn gái.
Giữ im lặng trong giờ ngủ
Giờ vệ sinh:
- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau
khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. (MT11)
|
Giờ ăn: Trẻ gọi tên được
món ăn và khi ăn không nói chuyện đùa giỡn (MT13)
Giờ ngủ: Trẻ thay đồ
đúng khu vực, lấy đúng nệm của mình và trải nệm gọn gàng ngay ngắn (CS5)
Vệ sinh: Trẻ biết rửa
tay và lau mặt trước khi ăn và rửa tay khi tay bẩn (CS16)
|
Giờ ăn:
- Trẻ ăn từ tốn, không làm rơi vãi thức ăn ra
ngoài
- Trẻ cầm muỗng xúc thức ăn đúng cách (MT12)
Giờ ngủ:
- Trẻ trải nệm đúng khu vực bạn của trai và bạn
gái (CS52)
Vệ sinh:
- Tập kỹ năng đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng
xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh (MT14)
|
MT76, MT11, MT13,
CS5, CS16, MT12, CS52, MT14
|
|
Hoạt
động chiều
|
T2
|
|
- Hoạt
động vui chơi ngoài trời (MT6)
|
- Ôn rèn
bài hát "Vui đến trường"
- Hoàn thành bài tạo hình của bé (MT100)
|
- Chỉ số
41: Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được, an ủi giải thích (
- Khi con bị 1 bạn khác đang cầm đồ chơi đụng trúng mình con sẽ làm gì? (CS41)
|
MT6, MT59, CS42,
MT98, MT99, MT100, MT3, MT14, MT34,
MT72, MT68, MT29, MT62, CS41
|
|
T3
|
|
- Trò
chuyện về cách văn hóa trong giao tiếp: Không nói tục, chửi bậy, cách xưng hô
đúng - sai.
- Ôn rèn đọc lại bài thơ"Giúp bà" (MT59)
|
- Hoạt
động phòng thể chất
- Đọc thơ " Cô dạy con" (MT3)
|
- Hoạt
động phòng thể chất
- Ôn rèn kỹ năng tô màu kín không chờm ra ngoài
- Ôn rèn trẻ biết nói lời xin lỗi và cảm ơn phù hợp với tình huống (MT62)
|
|
T4
|
|
- Hoạt
động phòng thể chất .
- Ôn luyện chữ cái o, a (CS42)
|
- Rèn trẻ
có thói quen tốt khi đi vệ sinh
- Ôn rèn lcác số và nhận biết chữ số (MT34)
|
- Ôn rèn
trẻ đếm các đối tượng trong phạm vi 10 theo khả năng của trẻ
- Cô cho nhóm trẻ trong thời gian 5 giây trẻ đi quanh lớp lấy đồ mà trẻ có thể
đếm được
- Trẻ đếm xong sẽ nói đối tượng mình đang đếm là bao nhiêu (MT29)
|
|
T5
|
|
- Ôn rèn
bài hát vui đến trường (MT98)
|
- Ôn rèn
kỹ năng đánh răng đúng cách
- Vui chơi tự do vói đồ chơi ngoài trời (MT14)
|
- Ôn rèn
chữ cái o, a trong bảng chữ cái tiếng việt
- Thông qua các thẻ từ bong bóng, cây dừa, con bướm, hoa hồng
- Trẻ tìm chữ cái và gạch chân chữ q, a trong thẻ từ trên (MT68)
|
|
T6
|
|
- Tập
luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng, cách xếp quần áo.
- Trẻ cùng cô vận động theo nhạc bài hát" Gọi tên hạnh phúc" (MT99)
|
- Trò với trẻ
biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ những việc vừa sức
- Đọc đồng giao: Gánh gánh ghồng ghồng (MT72)
|
- Vui chơi
tự do ngoài trời với khu vui chơi mẫu giáo
|
|
Chủ
đề - Sự kiện
|
Rèn
Kỹ Năng
|
Trường
của bé
|
Tên
của bé
|
.
|
|